Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

72. Hành động, tác động

ID 349216
154 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  154 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shōují/
sưu tầm, thu thập
我喜欢收集邮票。Wǒ xǐhuān shōují yóupiào.
Tôi thích sưu tầm tem.
/rēng/
vứt, ném
把垃圾扔了。Bǎ lājī rēng le.
Vứt rác đi.
/fàngqì/
từ bỏ, bỏ cuộc
我永远不会放弃。Wǒ yǒngyuǎn bú huì fàngqì.
Tôi sẽ không bao giờ bỏ cuộc.
/gānrǎo/
动/名
làm phiền, nhiễu
手机会干扰学习。Shǒujī huì gānrǎo xuéxí.
Điện thoại sẽ làm phiền việc học.
/chángshì/
thử, thử nghiệm
我想尝试新的口味。Wǒ xiǎng chángshì xīn de kǒuwèi.
Tôi muốn thử khẩu vị mới.
/jǔdòng/
hành động, cử chỉ
一个小小的举动让我感动了。Yí ge xiǎoxiǎo de jǔdòng ràng wǒ gǎndòng le.
Một cử chỉ nhỏ đã khiến tôi cảm động.
/wānyāo/
cúi (gập) lưng
她弯腰给妈妈洗脚。Tā wānyāo gěi māma xǐ jiǎo.
Cô ấy cúi lưng rửa chân cho mẹ.
/mófǎng/
bắt chước, mô phỏng
孩子常常模仿父母的行为。Háizi chángcháng mófǎng fùmǔ de xíngwéi.
Trẻ con thường bắt chước hành vi của cha mẹ.
/shēnchū/
chìa ra, đưa ra (tay/đôi tay giúp đỡ)
看到别人有困难,我们要伸出援手。Kàn dào biérén yǒu kùnnan, wǒmen yào shēnchū yuánshǒu.
Thấy người khác gặp khó khăn, chúng ta nên đưa tay giúp đỡ.
/chuándì/
truyền đi, lan toả
我们要把爱传递给每一个人。Wǒmen yào bǎ ài chuándì gěi měi yí ge rén.
Chúng ta phải lan toả yêu thương đến mỗi người.
/dǎbāo/
đóng gói, xếp đồ
我已经把行李打包好了。Wǒ yǐjīng bǎ xíngli dǎbāo hǎo le.
Tôi đã đóng gói hành lý xong rồi.
/huáizhe/
mang theo (tâm trạng/thái độ)
我怀着希望来到这里。Wǒ huáizhe xīwàng láidào zhèlǐ.
Tôi mang theo hy vọng đến đây.
/yōngbào/
ôm
她紧紧地拥抱了我。Tā jǐnjǐn de yōngbào le wǒ.
Cô ấy ôm chặt lấy tôi.
/bāozhuāng/
动/名
đóng gói, bao bì
礼物的包装很漂亮。Lǐwù de bāozhuāng hěn piàoliang.
Bao bì món quà rất đẹp.
/chāikāi/
mở ra, tháo ra
她小心地拆开礼物。Tā xiǎoxīn de chāikāi lǐwù.
Cô ấy cẩn thận mở món quà ra.
/liúniàn/
giữ lại làm kỷ niệm
我们一起拍张照片留念吧。Wǒmen yìqǐ pāi zhāng zhàopiàn liúniàn ba.
Chúng ta cùng chụp một tấm ảnh làm kỷ niệm nhé.
/qīnshǒu/
tự tay
这是我亲手做的蛋糕。Zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de dàngāo.
Đây là chiếc bánh tôi tự tay làm.
/kòngzhì/
kiểm soát, khống chế
你必须控制自己的体重。Nǐ bìxū kòngzhì zìjǐ de tǐzhòng.
Bạn phải kiểm soát cân nặng của mình.
/zhǎohuí/
tìm lại, lấy lại
我想找回小时候的快乐。Wǒ xiǎng zhǎohuí xiǎoshíhou de kuàilè.
Tôi muốn tìm lại niềm vui thời thơ ấu.
/yōngyǒu/
sở hữu, có được
我们曾经拥有过最美的时光。Wǒmen céngjīng yōngyǒu guò zuì měi de shíguāng.
Chúng tôi đã từng có những tháng năm đẹp nhất.
/piāo/
phiêu bạt, trôi dạt
年轻人在大城市漂着,没有归属感。Niánqīngrén zài dà chéngshì piāo zhe, méiyǒu guīshǔgǎn.
Người trẻ phiêu bạt ở thành phố lớn, không có cảm giác thuộc về.
/jiànzhèng/
动/名
chứng kiến, nhân chứng
我见证了中国的快速发展。Wǒ jiànzhèng le Zhōngguó de kuàisù fāzhǎn.
Tôi đã chứng kiến sự phát triển nhanh chóng của Trung Quốc.
/xiūfù/
hàn gắn, sửa chữa
破碎的感情很难修复。Pòsuì de gǎnqíng hěn nán xiūfù.
Tình cảm đã tan vỡ rất khó hàn gắn.
/wǎnhuí/
níu kéo, vãn hồi
现在挽回还来得及吗?Xiànzài wǎnhuí hái lái de jí ma?
Bây giờ níu kéo còn kịp không?
/wǎnjiù/
cứu vãn, cứu sống
这次手术挽救了他的生命。Zhè cì shǒushù wǎnjiù le tā de shēngmìng.
Ca phẫu thuật này đã cứu mạng anh ấy.
/jiǎobù/
bước chân, bước đi
听见熟悉的脚步,我就知道是父亲回来了。Tīngjiàn shúxī de jiǎobù, wǒ jiù zhīdào shì fùqīn huílái le.
Nghe tiếng bước chân quen, tôi biết ngay là cha đã về.
/zǒucuò/
đi nhầm, đi sai (đường/cửa)
我昨天走错了门,闹了个大笑话。Wǒ zuótiān zǒucuò le mén, nào le ge dà xiàohua.
Hôm qua tôi đi nhầm cửa, gây ra trò cười lớn.
/nòngcuò/
làm sai, làm nhầm
对不起,我把你的名字弄错了。Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de míngzi nòngcuò le.
Xin lỗi, tôi đã làm sai tên của bạn.
/diàohuàn/
đổi chỗ, hoán đổi
母女的角色调换了——女儿变成了妈妈。Mǔ-nǚ de juésè diàohuàn le — nǚ'ér biànchéng le māma.
Vai trò mẹ–con đã đổi chỗ — con gái trở thành mẹ.
/chāoyuè/
vượt qua, vượt lên
他超越了所有的竞争对手。Tā chāoyuè le suǒyǒu de jìngzhēng duìshǒu.
Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ cạnh tranh.
/táobì/
trốn tránh, lảng tránh
逃避困难永远解决不了问题。Táobì kùnnan yǒngyuǎn jiějué bùliǎo wèntí.
Trốn tránh khó khăn vĩnh viễn không giải quyết được vấn đề.
/yuēshù/
动/名
ràng buộc, giới hạn
法律是对行为的必要约束。Fǎlǜ shì duì xíngwéi de bìyào yuēshù.
Pháp luật là sự ràng buộc cần thiết đối với hành vi.
/dáchéng/
đạt được, đi đến (thỏa thuận/mục tiêu)
经过长时间谈判,双方终于达成协议。Jīngguò cháng shíjiān tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng xiéyì.
Sau quá trình đàm phán dài, hai bên cuối cùng đã đạt được hiệp ý.
/dòngshǒu/
ra tay làm, bắt tay vào
学了那么多理论,不如马上动手去试试。Xué le nàme duō lǐlùn, bùrú mǎshàng dòngshǒu qù shìshì.
Học bao nhiêu lý thuyết, không bằng bắt tay vào thử ngay.
/zhíxíng/
thực thi, chấp hành
计划流于形式,执行力才是成败的关键。Jìhuà liúyú xíngshì, zhíxínglì cái shì chéngbài de guānjiàn.
Kế hoạch chỉ mang tính hình thức, sức thực thi mới là chìa khoá thành bại.
/tiáojié/
điều tiết, điều chỉnh, cân bằng
合理调节工作与休息的比例,才能保持长久的效率与活力。Hélǐ tiáojié gōngzuò yǔ xiūxi de bǐlì, cái néng bǎochí chángjiǔ de xiàolǜ yǔ huólì.
Điều tiết hợp lý tỷ lệ giữa làm việc và nghỉ ngơi, mới có thể duy trì hiệu suất và năng lượng lâu dài.
/gānyù/
动/名
can thiệp, sự can thiệp
早期干预是预防心理疾病恶化、保护患者社会功能的关键措施。Zǎoqī gānyù shì yùfáng xīnlǐ jíbìng èhuà, bǎohù huànzhě shèhuì gōngnéng de guānjiàn cuòshī.
Can thiệp sớm là biện pháp then chốt để phòng ngừa bệnh tâm lý xấu đi và bảo vệ chức năng xã hội của bệnh nhân.
/tái/
nâng, ngẩng (đầu); khiêng (hai người trở lên)
请你帮我一起抬这张桌子,好吗?Qǐng nǐ bāng wǒ yìqǐ tái zhè zhāng zhuōzi, hǎo ma?
Bạn khiêng giúp mình cái bàn này nhé?
/zhuàng/
đâm, va, đụng phải; tình cờ gặp
他骑车太快,撞到了路边的树。Tā qí chē tài kuài, zhuàng dào le lùbiān de shù.
Anh ấy đạp xe nhanh quá nên đâm vào cái cây bên đường.
/qiāo/
gõ, đập nhẹ
进来以前请先敲门。Jìnlái yǐqián qǐng xiān qiāo mén.
Trước khi vào xin hãy gõ cửa.
/gǔzhǎng/
vỗ tay
表演结束后,大家热烈地鼓掌。Biǎoyǎn jiéshù hòu, dàjiā rèliè de gǔzhǎng.
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, mọi người vỗ tay nhiệt liệt.
/gǎo/
làm, làm việc, lo liệu; xoay xở, kiếm được; gây ra, làm cho (khẩu ngữ, thay thế nhiều động từ)
他搞了半天也没把电脑修好。Tā gǎo le bàntiān yě méi bǎ diànnǎo xiū hǎo.
Anh ấy loay hoay cả buổi mà vẫn không sửa được máy tính.
/màoxiǎn/
mạo hiểm, liều lĩnh, chấp nhận rủi ro
天气这么差,我们没必要冒险开车上山。Tiānqì zhème chà, wǒmen méi bìyào màoxiǎn kāichē shàng shān.
Thời tiết xấu thế này, chúng ta không cần mạo hiểm lái xe lên núi.
/shuāi/
ngã, té; ném mạnh xuống; làm rơi vỡ
路上很滑,你走慢点儿,小心摔倒。Lù shàng hěn huá, nǐ zǒu màn diǎnr, xiǎoxīn shuāidǎo.
Đường trơn lắm, cậu đi chậm thôi, coi chừng ngã.
/qiǎng/
cướp, giật; tranh giành; tranh thủ làm gấp
两个孩子在抢一个玩具。Liǎng ge háizi zài qiǎng yí ge wánjù.
Hai đứa trẻ đang tranh giành một món đồ chơi.
/tǔ/
nhổ ra, nhả ra; thổ lộ, nói ra (đọc tù khi mang nghĩa nôn, ói)
请不要随地吐痰,这样很不文明。Qǐng bùyào suídì tǔ tán, zhèyàng hěn bù wénmíng.
Xin đừng khạc nhổ bừa bãi, làm vậy rất thiếu văn minh.
/rào/
quấn, cuộn (dây); đi vòng, vòng quanh; đi đường vòng
前面在修路,我们只好绕过去。Qiánmiàn zài xiū lù, wǒmen zhǐhǎo rào guòqù.
Phía trước đang sửa đường, chúng ta đành đi vòng qua vậy.
/shā/
giết, làm thịt; chém giết, tấn công; giảm bớt, dẹp (khí thế)
这部电影里有一个杀人案件。Zhè bù diànyǐng lǐ yǒu yī gè shārén ànjiàn.
Trong bộ phim này có một vụ án giết người.
/qiáo/
nhìn, xem, ngó (khẩu ngữ); đi khám (bệnh)
你瞧,外面下雪了,真好看!Nǐ qiáo, wàimiàn xià xuě le, zhēn hǎokàn!
Nhìn kìa, ngoài trời tuyết rơi rồi, đẹp thật đấy!
/gǔn/
lăn, lăn tròn; sôi (nước); cút đi (khẩu ngữ, thô)
球从桌子上滚到了地上。Qiú cóng zhuōzi shàng gǔn dàole dì shàng.
Quả bóng lăn từ trên bàn xuống đất.
/mìnglìng/
mệnh lệnh, chỉ thị; (động từ) ra lệnh
士兵们必须服从上级的命令。Shìbīngmen bìxū fúcóng shàngjí de mìnglìng.
Binh lính phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.
/shuǎi/
vung, vẩy, quăng, ném; bỏ rơi, cắt đứt (quan hệ)
他生气地把书甩在了桌子上。Tā shēngqì de bǎ shū shuǎi zài le zhuōzi shàng.
Anh ấy tức giận quăng cuốn sách lên bàn.
/táo/
chạy trốn, bỏ chạy; trốn tránh, né tránh
遇到问题不能总是逃,要想办法解决。Yùdào wèntí bù néng zǒngshì táo, yào xiǎng bànfǎ jiějué.
Gặp vấn đề thì không thể cứ trốn tránh mãi, phải tìm cách giải quyết.
/huī/
vẫy, khoát (tay); vung lên; chỉ huy
火车开动时,他站在窗口挥手向我告别。Huǒchē kāidòng shí, tā zhàn zài chuāngkǒu huī shǒu xiàng wǒ gàobié.
Lúc tàu chuyển bánh, anh ấy đứng bên cửa sổ vẫy tay chào tạm biệt tôi.
/kǎn/
chặt, chém, đốn (cây); cắt giảm (ngân sách, kế hoạch)
为了保护环境,不能随便砍树。Wèile bǎohù huánjìng, bù néng suíbiàn kǎn shù.
Để bảo vệ môi trường, không được chặt cây bừa bãi.
/chāi/
tháo, gỡ, bóc (thư, gói); dỡ bỏ, phá dỡ (nhà cửa)
他小心地拆开包装,取出里面的礼物。Tā xiǎoxīn de chāikāi bāozhuāng, qǔchū lǐmiàn de lǐwù.
Anh ấy cẩn thận bóc lớp bao bì, lấy món quà bên trong ra.
/chā/
cắm, cài, nhét vào; xen vào
她把新买的花插在客厅的花瓶里。Tā bǎ xīn mǎi de huā chā zài kètīng de huāpíng lǐ.
Cô ấy cắm mấy bông hoa mới mua vào lọ ở phòng khách.
/yǎo/
cắn, ngoạm; (côn trùng) đốt
昨天散步的时候,我被蚊子咬了好几口。Zuótiān sànbù de shíhou, wǒ bèi wénzi yǎo le hǎojǐ kǒu.
Hôm qua lúc đi dạo, tôi bị muỗi đốt mấy nốt.
/dǎng/
chắn, cản, che, ngăn lại
前面那棵大树挡住了我们的视线。Qiánmiàn nà kē dà shù dǎngzhù le wǒmen de shìxiàn.
Cái cây to phía trước che mất tầm nhìn của chúng tôi.
/chuǎng/
xông vào, lao tới; bươn chải, lăn lộn (kiếm sống); gây (họa)
他没敲门就闯进了办公室。Tā méi qiāo mén jiù chuǎng jìnle bàngōngshì.
Anh ta không gõ cửa mà xông thẳng vào văn phòng.
/lán/
chặn, ngăn lại, cản đường; vẫy (xe) chặn lại
他想冲出去,被同事一把拦住了。Tā xiǎng chōng chūqu, bèi tóngshì yì bǎ lán zhù le.
Anh ấy định lao ra ngoài thì bị đồng nghiệp chặn lại.
/sǎ/
vẩy, rưới, tưới; làm đổ, làm sánh ra
他不小心把咖啡洒在了桌子上。Tā bù xiǎoxīn bǎ kāfēi sǎ zài le zhuōzi shang.
Anh ấy lỡ tay làm đổ cà phê ra bàn.
/děnghòu/
chờ, đợi (sắc thái trang trọng hơn 等)
请在门外等候,医生马上就来。Qǐng zài mén wài děnghòu, yīshēng mǎshàng jiù lái.
Xin vui lòng đợi ở ngoài cửa, bác sĩ sẽ đến ngay.
/fáng'ài/
cản trở, gây trở ngại, làm vướng
请把车停好,不要妨碍别人通行。Qǐng bǎ chē tíng hǎo, bùyào fáng'ài biérén tōngxíng.
Xin hãy đỗ xe cho gọn, đừng cản trở người khác đi lại.
/zhāi/
hái, ngắt (hoa quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích (đoạn văn)
周末我们去果园摘草莓吧。Zhōumò wǒmen qù guǒyuán zhāi cǎoméi ba.
Cuối tuần chúng ta đi vườn hái dâu tây đi.
/shǐjìnr/
ra sức, dùng sức, gắng sức (khẩu ngữ)
这个箱子太重了,大家一起使劲儿抬。Zhège xiāngzi tài zhòng le, dàjiā yìqǐ shǐjìnr tái.
Cái thùng này nặng quá, mọi người cùng ráng sức khiêng nào.
/sī/
xé, xé rách
他生气地把那封信撕成了碎片。Tā shēngqì de bǎ nà fēng xìn sī chéng le suìpiàn.
Anh ấy tức giận xé nát lá thư đó thành từng mảnh.
/jiāo/
tưới (cây), dội, rưới (nước, nước sốt)
天气这么热,你别忘了给院子里的花浇水。Tiānqì zhème rè, nǐ bié wàng le gěi yuànzi lǐ de huā jiāo shuǐ.
Trời nóng thế này, bạn đừng quên tưới nước cho mấy chậu hoa ngoài sân nhé.
/yìngfu/
đối phó, ứng phó, xoay xở; làm qua loa cho xong chuyện
这么多工作,他一个人应付不过来。Zhème duō gōngzuò, tā yí ge rén yìngfu bu guòlái.
Nhiều việc thế này, một mình anh ấy không xoay xở nổi.
/shēn/
duỗi ra, vươn ra, thò ra, chìa ra
他伸出手跟我打招呼。Tā shēn chū shǒu gēn wǒ dǎ zhāohu.
Anh ấy chìa tay ra chào tôi.
/piāo/
bay lượn, phất phơ, bồng bềnh (trong gió, trên không)
秋天到了,树叶从空中慢慢飘下来。Qiūtiān dào le, shùyè cóng kōngzhōng mànmàn piāo xiàlái.
Mùa thu đến, lá cây từ trên không chầm chậm bay xuống.
/pī/
khoác (áo, chăn lên vai); phủ lên
外面有点儿凉,你披上这件外套吧。Wàimiàn yǒudiǎnr liáng, nǐ pī shàng zhè jiàn wàitào ba.
Bên ngoài hơi lạnh, bạn khoác chiếc áo này vào đi.
/fú/
đỡ, dìu, vịn (bằng tay)
他扶着奶奶慢慢走下楼梯。Tā fú zhe nǎinai mànmàn zǒu xià lóutī.
Anh ấy dìu bà từ từ đi xuống cầu thang.
/duǒcáng/
ẩn nấp, trốn, núp
那只小猫躲藏在沙发底下,怎么叫都不出来。Nà zhī xiǎo māo duǒcáng zài shāfā dǐxia, zěnme jiào dōu bù chūlái.
Con mèo con nấp dưới gầm ghế sofa, gọi kiểu gì cũng không chịu ra.
/rǎng/
la hét, gào lên, la lối om sòm
有话好好说,别在这儿大声嚷。Yǒu huà hǎohǎo shuō, bié zài zhèr dàshēng rǎng.
Có gì thì nói tử tế, đừng đứng đây la lối om sòm.
/cuī/
giục, thúc giục, hối thúc
妈妈一直催我早点儿睡觉。Māma yìzhí cuī wǒ zǎo diǎnr shuìjiào.
Mẹ cứ giục tôi đi ngủ sớm.
/dì/
đưa, chuyển, trao (tận tay); gửi (thư, đồ)
请把那本词典递给我一下。Qǐng bǎ nà běn cídiǎn dì gěi wǒ yíxià.
Bạn đưa giúp mình quyển từ điển kia với.
/fādǒu/
run, run rẩy (vì lạnh, sợ hãi, tức giận)
外面太冷了,他冻得全身发抖。Wàimiàn tài lěng le, tā dòng de quánshēn fādǒu.
Bên ngoài lạnh quá, anh ấy rét đến mức run cầm cập cả người.
/jiǎzhuāng/
giả vờ, giả bộ, vờ như
他假装没看见我,低着头走了过去。Tā jiǎzhuāng méi kànjiàn wǒ, dīzhe tóu zǒule guòqù.
Anh ta giả vờ không thấy tôi, cúi đầu đi thẳng qua.
/zhāntiē/
dán, dính vào; dán (thao tác paste trên máy tính)
你先复制这段文字,然后粘贴到文件里。Nǐ xiān fùzhì zhè duàn wénzì, ránhòu zhāntiē dào wénjiàn lǐ.
Bạn sao chép đoạn chữ này trước, rồi dán vào trong tài liệu.
/zhēng/
mở (mắt), trợn mắt
他睁开眼睛,发现天已经亮了。Tā zhēngkāi yǎnjing, fāxiàn tiān yǐjīng liàng le.
Anh ấy mở mắt ra thì thấy trời đã sáng rồi.
/zhǎnxiàn/
hiện ra, bày ra trước mắt; thể hiện, phô bày
这部纪录片展现了普通人真实的生活。Zhè bù jìlùpiàn zhǎnxiànle pǔtōng rén zhēnshí de shēnghuó.
Bộ phim tài liệu này thể hiện cuộc sống chân thực của những người bình thường.
/rǎn/
nhuộm; lây nhiễm (bệnh); nhiễm phải (thói quen xấu)
她把头发染成了棕色。Tā bǎ tóufa rǎn chéng le zōngsè.
Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu.
/dǎjī/
đả kích, trấn áp, tấn công; đòn giáng, cú sốc
政府正在严厉打击各种网络诈骗。Zhèngfǔ zhèngzài yánlì dǎjī gè zhǒng wǎngluò zhàpiàn.
Chính phủ đang mạnh tay trấn áp các kiểu lừa đảo trên mạng.
/zǔ'ài/
cản trở, ngăn trở; (danh) trở ngại
语言不通阻碍了两国企业之间的合作。Yǔyán bù tōng zǔ'ài le liǎng guó qǐyè zhījiān de hézuò.
Bất đồng ngôn ngữ đã cản trở sự hợp tác giữa doanh nghiệp hai nước.
/tíshì/
动/名
nhắc, gợi ý, lưu ý (ai điều gì); (danh) lời nhắc, gợi ý
老师提示我们注意这道题的时间限制。Lǎoshī tíshì wǒmen zhùyì zhè dào tí de shíjiān xiànzhì.
Thầy giáo nhắc chúng tôi chú ý giới hạn thời gian của câu này.
/páichú/
loại trừ, loại bỏ, gạt bỏ; khắc phục (trở ngại, sự cố)
医生先排除了几种常见的病因。Yīshēng xiān páichú le jǐ zhǒng chángjiàn de bìngyīn.
Bác sĩ trước hết đã loại trừ mấy nguyên nhân bệnh thường gặp.
/qiǎngpò/
ép buộc, cưỡng ép, bắt phải
父母不应该强迫孩子选择自己不喜欢的专业。Fùmǔ bù yīnggāi qiǎngpò háizi xuǎnzé zìjǐ bù xǐhuan de zhuānyè.
Cha mẹ không nên ép con chọn ngành học mà chúng không thích.
/jiěchú/
giải trừ, gỡ bỏ, hủy bỏ (hợp đồng, lệnh cấm, nỗi lo)
台风警报已经解除,航班恢复正常。Táifēng jǐngbào yǐjīng jiěchú, hángbān huīfù zhèngcháng.
Cảnh báo bão đã được gỡ bỏ, các chuyến bay hoạt động bình thường trở lại.
/zhǎnshì/
trưng bày, trình bày, phô bày, thể hiện (cho mọi người thấy rõ)
这次画展展示了三十位年轻画家的作品。Zhè cì huàzhǎn zhǎnshì le sānshí wèi niánqīng huàjiā de zuòpǐn.
Triển lãm tranh lần này trưng bày tác phẩm của ba mươi họa sĩ trẻ.
/shìtú/
toan, cố tìm cách, mưu toan (thường dùng cho việc chưa thành)
他试图解释清楚,可是没人愿意听。Tā shìtú jiěshì qīngchu, kěshì méi rén yuànyì tīng.
Anh ấy cố giải thích cho rõ, nhưng không ai chịu nghe.
/gēnsuí/
đi theo, theo sau, đi cùng
这只小狗一直跟随着主人,寸步不离。Zhè zhī xiǎogǒu yìzhí gēnsuízhe zhǔrén, cùnbù bù lí.
Chú chó nhỏ này cứ bám theo chủ, không rời nửa bước.
/xiāochú/
xóa bỏ, loại bỏ, gạt bỏ (hiểu lầm, lo lắng, mệt mỏi)
一次坦率的谈话消除了两人之间的误会。Yí cì tǎnshuài de tánhuà xiāochú le liǎng rén zhījiān de wùhuì.
Một cuộc trò chuyện thẳng thắn đã xóa tan hiểu lầm giữa hai người.
/zhànyǒu/
chiếm hữu, chiếm giữ; nắm giữ (vị trí, tỷ lệ)
这家品牌在国内市场占有很大的份额。Zhè jiā pǐnpái zài guónèi shìchǎng zhànyǒu hěn dà de fèn'é.
Thương hiệu này chiếm thị phần rất lớn ở thị trường trong nước.
/huàfēn/
phân chia, chia ra (khu vực, giai đoạn, loại)
老师把全班划分成五个小组。Lǎoshī bǎ quán bān huàfēn chéng wǔ ge xiǎozǔ.
Giáo viên chia cả lớp thành năm nhóm nhỏ.
/zhǔdǎo/
chủ đạo, vai trò dẫn dắt; (động từ) dẫn dắt, chi phối
在这次合作中,我们公司起着主导作用。Zài zhè cì hézuò zhōng, wǒmen gōngsī qǐzhe zhǔdǎo zuòyòng.
Trong lần hợp tác này, công ty chúng tôi giữ vai trò chủ đạo.
/zhùshì/
chăm chú nhìn, dõi theo, quan sát kỹ
他一直注视着窗外,好像在等什么人。Tā yìzhí zhùshì zhe chuāng wài, hǎoxiàng zài děng shénme rén.
Anh ấy cứ chăm chú nhìn ra ngoài cửa sổ, hình như đang chờ ai đó.
/shuàilǐng/
dẫn dắt, chỉ huy, dẫn đầu (đoàn, đội)
他率领球队拿到了本赛季的冠军。Tā shuàilǐng qiúduì ná dào le běn sàijì de guànjūn.
Anh ấy dẫn dắt đội bóng giành chức vô địch mùa giải này.
/chuànglì/
sáng lập, thành lập, lập ra (tổ chức, học thuyết)
这所大学创立于一百多年前。Zhè suǒ dàxué chuànglì yú yìbǎi duō nián qián.
Trường đại học này được thành lập cách đây hơn một trăm năm.
/fǔzhù/
动/形
hỗ trợ, giúp đỡ; phụ trợ, bổ trợ
这款软件可以辅助学生记忆生词。Zhè kuǎn ruǎnjiàn kěyǐ fǔzhù xuéshēng jìyì shēngcí.
Phần mềm này có thể hỗ trợ học sinh ghi nhớ từ mới.
/pèibèi/
trang bị, bố trí, cấp phát
公司给每位新员工都配备了一台笔记本电脑。Gōngsī gěi měi wèi xīn yuángōng dōu pèibèi le yì tái bǐjìběn diànnǎo.
Công ty trang bị cho mỗi nhân viên mới một chiếc máy tính xách tay.
/quèlì/
xác lập, thiết lập (một cách vững chắc)
年轻时就应该确立明确的人生目标。Niánqīng shí jiù yīnggāi quèlì míngquè de rénshēng mùbiāo.
Ngay khi còn trẻ nên xác lập cho mình mục tiêu sống rõ ràng.
/pō/
hắt, tạt, đổ (chất lỏng ra ngoài); (tính) đanh đá, chua ngoa
他不小心把一杯咖啡泼在了地毯上。Tā bù xiǎoxīn bǎ yì bēi kāfēi pō zài le dìtǎn shàng.
Anh ấy lỡ tay hắt cả cốc cà phê ra thảm.
/shí/
nhặt, lượm lên; thu dọn, sắp xếp lại; (chữ "thập" viết trong chứng từ tiền bạc)
他在路上拾到一个钱包,马上交给了警察。Tā zài lù shàng shí dào yí ge qiánbāo, mǎshàng jiāo gěi le jǐngchá.
Anh ấy nhặt được một chiếc ví trên đường và lập tức giao cho cảnh sát.
/luòshí/
thực hiện, triển khai đến nơi đến chốn; xác định rõ, chốt lại
计划再好,不落实也等于零。Jìhuà zài hǎo, bù luòshí yě děngyú líng.
Kế hoạch có hay đến mấy mà không triển khai thì cũng bằng không.
/zhīpèi/
chi phối, khống chế, chỉ huy; sắp xếp, phân bổ (thời gian, tiền bạc)
他每天都合理支配自己的学习时间。Tā měi tiān dōu hélǐ zhīpèi zìjǐ de xuéxí shíjiān.
Ngày nào anh ấy cũng phân bổ thời gian học tập một cách hợp lý.
/bá/
nhổ, rút, kéo ra
/bùxǔ/
không cho phép, cấm
/chāichú/
tháo dỡ, phá dỡ
/dá/
trả lời, đáp lại
/dàiyǒu/
mang theo, có kèm, mang tính
/dàolái/
đến, tới, xảy đến
/dì gěi/
đưa cho, chuyển cho
/diǎnrán/
thắp, châm lửa, đốt cháy
/duǒ/
trốn, né, tránh
/fǎnhuí/
quay về, trở về
/fēnchéng/
chia thành; ăn chia (lợi nhuận)
/fēnlèi/
phân loại
/gǎohǎo/
làm tốt, làm cho tốt, sắp xếp ổn thoả
/gēnghuàn/
thay, thay thế, đổi
/hài/
名/动
hại, làm hại; tai hại
/jǐ/
动/形
chen chúc, chật chội; nặn, bóp
/jiā/
kẹp, cặp, gắp
/jiǎn/
cắt (bằng kéo), tỉa
/jiè/
cai, bỏ (thuốc, rượu); răn ngừa
/lì/
đứng, dựng lên; lập, thiết lập
/liánjiē/
nối, kết nối, liên kết
/mào/
bốc lên, tỏa ra; mạo hiểm, liều
/pēn/
phun, xịt, phụt ra
/pīn/
ghép lại, chắp; liều, dốc sức
/qiān/
ký (tên); thẻ tre, phiếu
/qiānmíng/
ký tên; chữ ký
/qiāo mén/
gõ cửa
/shān/
quạt (cho mát); tát
/shè/
bắn; phóng ra, chiếu ra
/shǒuduàn/
biện pháp, cách thức, thủ đoạn
/shuāidǎo/
ngã, té ngã, vật ngã
/sōu/
tìm, tra cứu, lục soát
/sǔnhài/
làm tổn hại, gây thiệt hại
/táitóu/
ngẩng đầu lên; khởi sắc, ngóc đầu dậy
/táopǎo/
chạy trốn, bỏ trốn
/táozǒu/
trốn chạy, chạy thoát
/tíqǐ/
nhắc đến, đề cập; nhấc lên, xách lên
/tíngliú/
dừng lại, lưu lại, dừng chân
/tōutōu/
lén lút, lặng lẽ, âm thầm
/wò/
nắm, cầm, siết (tay)
/xúnqiú/
tìm kiếm, mưu cầu
/yáotóu/
lắc đầu
/yònglái/
dùng để, dùng vào việc
/yòngyú/
dùng cho, dùng vào, áp dụng cho
/yùbèi/
chuẩn bị, dự bị
/yùn/
vận chuyển, chuyên chở; vận dụng
/zàntíng/
tạm dừng, tạm ngừng
/zhāoshǒu/
vẫy tay, vẫy gọi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...