Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

32. Thể thao

ID 626486
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Àoyùnhuì/
Thế vận hội, Olympic
2008年北京举办了奥运会。Èr líng líng bā nián Běijīng jǔbàn le Àoyùnhuì.
Năm 2008 Bắc Kinh đã tổ chức Thế vận hội.
/yǔmáoqiú/
cầu lông; quả cầu lông
他每周打两次羽毛球,身体越来越好。Tā měi zhōu dǎ liǎng cì yǔmáoqiú, shēntǐ yuè lái yuè hǎo.
Anh ấy chơi cầu lông hai lần mỗi tuần, sức khỏe ngày càng tốt.
/guànjūn/
quán quân, nhà vô địch
他在这次比赛中获得了冠军。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdéle guànjūn.
Anh ấy đã giành chức vô địch trong cuộc thi lần này.
/tàijíquán/
Thái cực quyền (một môn võ dưỡng sinh của Trung Quốc)
每天早上,公园里都有很多老人打太极拳。Měitiān zǎoshang, gōngyuán lǐ dōu yǒu hěn duō lǎorén dǎ tàijíquán.
Sáng nào trong công viên cũng có rất nhiều người già tập Thái cực quyền.
/huábīng/
trượt băng
冬天我们常常去公园的湖上滑冰。Dōngtiān wǒmen chángcháng qù gōngyuán de hú shàng huábīng.
Mùa đông chúng tôi hay ra hồ trong công viên trượt băng.
/cáipàn/
trọng tài; sự phân xử, phán quyết; làm trọng tài
裁判的判罚引起了观众的不满。Cáipàn de pànfá yǐnqǐ le guānzhòng de bùmǎn.
Quyết định phạt của trọng tài khiến khán giả bất bình.
/jìngsài/
thi đua, thi đấu; cuộc thi, cuộc tranh tài
学校下周要举行一场汉语知识竞赛。Xuéxiào xià zhōu yào jǔxíng yī chǎng Hànyǔ zhīshi jìngsài.
Tuần sau trường sẽ tổ chức một cuộc thi kiến thức tiếng Trung.
/shèngfù/
thắng bại, thắng thua, kết quả hơn thua
这场比赛的胜负要到最后一分钟才能见分晓。Zhè chǎng bǐsài de shèngfù yào dào zuìhòu yī fēnzhōng cái néng jiàn fēnxiǎo.
Thắng thua của trận đấu này phải đến phút cuối cùng mới ngã ngũ.
/yàjūn/
á quân, giải nhì (trong thi đấu)
这次比赛他只得了亚军,但已经很不容易了。Zhè cì bǐsài tā zhǐ dé le yàjūn, dàn yǐjīng hěn bù róngyì le.
Giải này cậu ấy chỉ được á quân, nhưng như vậy đã là rất giỏi rồi.
/dàjiǎngsài/
giải thưởng lớn, giải Grand Prix
/yóuyǒngchí/
bể bơi, hồ bơi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...