Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

37. Kinh tế, tài chính

ID 539629
27 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  27 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/péicháng/
đền bù, bồi thường
我会赔偿你的损失。Wǒ huì péicháng nǐ de sǔnshī.
Tôi sẽ đền bù tổn thất cho bạn.
/péi/
đền, bồi thường
我赔你一个新的。Wǒ péi nǐ yí ge xīn de.
Tôi đền cho bạn cái mới.
/yùsuàn/
名/动
ngân sách, dự toán
我们的预算大概是五千块。Wǒmen de yùsuàn dàgài shì wǔ qiān kuài.
Ngân sách của chúng tôi khoảng 5000 tệ.
/xiāofèizhě/
người tiêu dùng
消费者的权利需要保护。Xiāofèizhě de quánlì xūyào bǎohù.
Quyền của người tiêu dùng cần được bảo vệ.
/fánróng/
形/动
phồn vinh, thịnh vượng
城市越来越繁荣。Chéngshì yuè lái yuè fánróng.
Thành phố ngày càng phồn vinh.
/zīběn/
vốn, tư bản
外国资本进入中国市场带来了新机遇。Wàiguó zīběn jìnrù Zhōngguó shìchǎng dài lái le xīn jīyù.
Vốn nước ngoài vào thị trường Trung Quốc mang lại cơ hội mới.
/bǔcháng/
动/名
bù đắp, đền bù
为农村学生提供额外支持,是对历史不公平的补偿。Wèi nóngcūn xuésheng tígōng éwài zhīchí, shì duì lìshǐ bù gōngpíng de bǔcháng.
Cung cấp hỗ trợ thêm cho học sinh nông thôn là sự bù đắp cho sự bất công trong lịch sử.
/sǔnshī/
名/动
tổn thất, thiệt hại; làm mất, gây thiệt hại
这场大雨给农民带来了很大的损失。Zhè chǎng dàyǔ gěi nóngmín dàiláile hěn dà de sǔnshī.
Trận mưa lớn này đã gây thiệt hại rất lớn cho bà con nông dân.
/zhǎng/
tăng, lên (giá cả, lương); dâng lên (nước)
最近房租又涨了,我打算搬到远一点的地方住。Zuìjìn fángzū yòu zhǎng le, wǒ dǎsuàn bān dào yuǎn yìdiǎn de dìfang zhù.
Gần đây tiền thuê nhà lại tăng, tôi định chuyển ra chỗ xa hơn một chút để ở.
/lìrùn/
lợi nhuận, lãi
这家小店利润不高,但生意很稳定。Zhè jiā xiǎo diàn lìrùn bù gāo, dàn shēngyi hěn wěndìng.
Cửa hàng nhỏ này lợi nhuận không cao nhưng buôn bán rất ổn định.
/qiàn/
nợ (tiền, ơn); thiếu, chưa đủ
我还欠他两百块钱,明天一定还给他。Wǒ hái qiàn tā liǎng bǎi kuài qián, míngtiān yídìng huán gěi tā.
Tôi còn nợ anh ấy hai trăm tệ, ngày mai nhất định sẽ trả.
/dàikuǎn/
名/动
khoản vay, tiền vay; vay vốn, cho vay (ngân hàng)
他向银行贷款买了一套房子。Tā xiàng yínháng dàikuǎn mǎi le yí tào fángzi.
Anh ấy vay ngân hàng để mua một căn nhà.
/zhīpiào/
séc, chi phiếu (ngân hàng)
他给我开了一张五千块的支票。Tā gěi wǒ kāi le yì zhāng wǔqiān kuài de zhīpiào.
Anh ấy viết cho tôi một tờ séc năm nghìn tệ.
/chéngběn/
giá thành, chi phí (sản xuất, kinh doanh)
原材料涨价,产品的成本也跟着提高了。Yuáncáiliào zhǎngjià, chǎnpǐn de chéngběn yě gēnzhe tígāo le.
Nguyên liệu tăng giá nên giá thành sản phẩm cũng tăng theo.
/zīchǎn/
tài sản, vốn, của cải (của cá nhân hoặc doanh nghiệp)
这家公司的资产在五年内翻了一倍。Zhè jiā gōngsī de zīchǎn zài wǔ nián nèi fān le yí bèi.
Tài sản của công ty này đã tăng gấp đôi trong vòng năm năm.
/zīzhù/
chu cấp, hỗ trợ tài chính, trợ cấp
这家企业每年资助上百名贫困学生上大学。Zhè jiā qǐyè měi nián zīzhù shàng bǎi míng pínkùn xuéshēng shàng dàxué.
Doanh nghiệp này mỗi năm chu cấp cho hàng trăm học sinh nghèo vào đại học.
/jījīn/
quỹ, quỹ đầu tư (khoản tiền dành riêng cho một mục đích)
他每个月拿出一部分工资来买基金。Tā měi ge yuè náchū yí bùfen gōngzī lái mǎi jījīn.
Tháng nào anh ấy cũng trích một phần lương ra mua quỹ đầu tư.
/jīngfèi/
kinh phí, khoản chi phí (cho hoạt động, dự án)
由于经费不足,这个项目暂时停下来了。Yóuyú jīngfèi bùzú, zhège xiàngmù zànshí tíng xiàlái le.
Do thiếu kinh phí, dự án này tạm thời dừng lại.
/bǔtiē/
khoản trợ cấp, phụ cấp; (động) trợ cấp, bù thêm tiền cho
公司每月给外地员工发放住房补贴。Gōngsī měi yuè gěi wàidì yuángōng fāfàng zhùfáng bǔtiē.
Mỗi tháng công ty đều phát phụ cấp nhà ở cho nhân viên ở xa.
/liútōng/
lưu thông, lưu hành (không khí, hàng hóa, tiền tệ)
房间要经常开窗,让空气流通。Fángjiān yào jīngcháng kāi chuāng, ràng kōngqì liútōng.
Phòng phải thường xuyên mở cửa sổ cho không khí lưu thông.
/zhīchū/
khoản chi, chi tiêu, chi phí; (động từ) chi ra, xuất ra
这个月的支出比收入还多,得省着点儿花。Zhège yuè de zhīchū bǐ shōurù hái duō, děi shěngzhe diǎnr huā.
Khoản chi tháng này còn nhiều hơn thu nhập, phải tiêu tiết kiệm lại thôi.
/cúnkuǎn/
tiền gửi; gửi tiền (ngân hàng)
/huìkuǎn/
chuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền gửi
/kuī/
lỗ, thiệt thòi; may mà
/shàngzhǎng/
tăng lên, dâng lên (giá, mực nước)
/wùjià/
giá cả hàng hóa, vật giá
/zhǎngjià/
tăng giá, lên giá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...