Kho từ › hsk6-textbook-b33 › 干预

干预 /gānyù/

HSK5 动/名 hsk6-textbook-b33 HSK
can thiệp, sự can thiệp
早期干预是预防心理疾病恶化、保护患者社会功能的关键措施。 · Zǎoqī gānyù shì yùfáng xīnlǐ jíbìng èhuà, bǎohù huànzhě shèhuì gōngnéng de guānjiàn cuòshī.
→ Can thiệp sớm là biện pháp then chốt để phòng ngừa bệnh tâm lý xấu đi và bảo vệ chức năng xã hội của bệnh nhân.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...