Kho từ › hsk6-textbook › 配备

配备 /pèibèi/

HSK5 hsk6-textbook HSK
trang bị, bố trí, cấp phát
公司给每位新员工都配备了一台笔记本电脑。 · Gōngsī gěi měi wèi xīn yuángōng dōu pèibèi le yì tái bǐjìběn diànnǎo.
→ Công ty trang bị cho mỗi nhân viên mới một chiếc máy tính xách tay.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...