Kho từ › hsk5-textbook › 插

/chā/

HSK5 hsk5-textbook HSK
cắm, cài, nhét vào; xen vào
她把新买的花插在客厅的花瓶里。 · Tā bǎ xīn mǎi de huā chā zài kètīng de huāpíng lǐ.
→ Cô ấy cắm mấy bông hoa mới mua vào lọ ở phòng khách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...