Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

02. Ngày tháng, thời gian

ID 285139
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/miǎo/
量/名
giây (đơn vị thời gian)
他只用了十秒就把答案算出来了。Tā zhǐ yòng le shí miǎo jiù bǎ dá'àn suàn chūlái le.
Cậu ấy chỉ mất mười giây là tính ra đáp án.
/lǐbàitiān/
chủ nhật (cách nói khẩu ngữ)
礼拜天我一般在家休息,不出门。Lǐbàitiān wǒ yìbān zài jiā xiūxi, bù chūmén.
Chủ nhật tôi thường ở nhà nghỉ ngơi, không ra ngoài.
/zhōngxún/
trung tuần, mười ngày giữa tháng (ngày 11–20)
这次考试安排在下个月中旬。Zhè cì kǎoshì ānpái zài xià ge yuè zhōngxún.
Kỳ thi lần này được sắp xếp vào trung tuần tháng sau.
/qīngchén/
sáng sớm, tảng sáng
清晨的公园里到处是锻炼身体的老人。Qīngchén de gōngyuán lǐ dàochù shì duànliàn shēntǐ de lǎorén.
Công viên buổi sáng sớm đâu đâu cũng là người già tập thể dục.
/jīnrì/
hôm nay, ngày nay
/lǐbài/
名/动
tuần lễ; lễ bái, làm lễ
/niánqián/
trước Tết, cuối năm
/yèjiān/
ban đêm, về đêm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...