Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

49. Vũ trụ, hiện tượng tự nhiên

ID 481362
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zāiqū/
vùng thiên tai
很多志愿者去灾区帮忙。Hěn duō zhìyuànzhě qù zāiqū bāngmáng.
Rất nhiều tình nguyện viên đến vùng thiên tai giúp đỡ.
/yǔzhòu/
vũ trụ
他从小就对宇宙的秘密很感兴趣。Tā cóngxiǎo jiù duì yǔzhòu de mìmì hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ cậu ấy đã rất hứng thú với những bí ẩn của vũ trụ.
/dìzhèn/
động đất, trận động đất
昨天晚上发生了一次小地震,幸好没有人受伤。Zuótiān wǎnshang fāshēng le yí cì xiǎo dìzhèn, xìnghǎo méiyǒu rén shòushāng.
Tối qua có một trận động đất nhỏ, may mà không ai bị thương.
/zāihài/
tai họa, thiên tai, thảm họa
今年的自然灾害给农民带来了很大的损失。Jīnnián de zìrán zāihài gěi nóngmín dàilái le hěn dà de sǔnshī.
Thiên tai năm nay gây thiệt hại rất lớn cho nông dân.
/cǎihóng/
cầu vồng
雨停了,天边出现了一道美丽的彩虹。Yǔ tíng le, tiānbiān chūxiàn le yí dào měilì de cǎihóng.
Mưa tạnh rồi, phía chân trời hiện ra một chiếc cầu vồng rất đẹp.
/zāinàn/
tai họa, thảm họa, tai ương
这场洪水给当地居民带来了巨大的灾难。Zhè chǎng hóngshuǐ gěi dāngdì jūmín dàilái le jùdà de zāinàn.
Trận lũ này đã gây ra thảm họa lớn cho người dân địa phương.
/tàikōng/
vũ trụ, không gian vũ trụ
他从小就梦想有一天能到太空去看看。Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng yǒu yì tiān néng dào tàikōng qù kànkan.
Từ nhỏ anh ấy đã mơ có ngày được lên vũ trụ ngắm nhìn.
/wèixīng/
vệ tinh (nhân tạo hoặc tự nhiên)
月亮是地球唯一的天然卫星。Yuèliang shì dìqiú wéiyī de tiānrán wèixīng.
Mặt trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.
/guāngxiàn/
tia sáng, ánh sáng
/shuǐzāi/
nạn lụt, thiên tai lũ lụt
/tiānwén/
thiên văn, thiên văn học
/yuèqiú/
mặt trăng
/zāi/
tai họa, thiên tai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...