Kho từ › hsk6-textbook › 染

/rǎn/

HSK5 hsk6-textbook HSK
nhuộm; lây nhiễm (bệnh); nhiễm phải (thói quen xấu)
她把头发染成了棕色。 · Tā bǎ tóufa rǎn chéng le zōngsè.
→ Cô ấy nhuộm tóc thành màu nâu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...