Kho từ › hsk4-textbook › 鼓掌

鼓掌 /gǔzhǎng/

HSK5 động từ hsk4-textbook HSK
vỗ tay
表演结束后,大家热烈地鼓掌。 · Biǎoyǎn jiéshù hòu, dàjiā rèliè de gǔzhǎng.
→ Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, mọi người vỗ tay nhiệt liệt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...