Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

04. Ngoại hình

ID 750198
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shòu/
gầy
她比以前瘦多了。Tā bǐ yǐqián shòu duō le.
Cô ấy gầy hơn trước nhiều.
/liǎnsè/
sắc mặt, vẻ mặt
你脸色不好,是不是生病了?Nǐ liǎnsè bù hǎo, shì bu shì shēngbìng le?
Sắc mặt bạn không tốt, có phải ốm rồi không?
/zhòuwén/
nếp nhăn
母亲眼角的皱纹比从前更深了。Mǔqīn yǎnjiǎo de zhòuwén bǐ cóngqián gèng shēn le.
Nếp nhăn ở khóe mắt mẹ đã sâu hơn trước rất nhiều.
/báifà/
tóc bạc
父亲的白发不知什么时候多了起来。Fùqīn de báifà bù zhī shénme shíhou duō le qǐlái.
Tóc bạc của cha không biết tự bao giờ đã nhiều lên.
/chǒu/
xấu, xấu xí; khó coi, đáng xấu hổ
这个杯子样子有点儿丑,但很好用。Zhège bēizi yàngzi yǒudiǎnr chǒu, dàn hěn hǎoyòng.
Cái cốc này trông hơi xấu nhưng dùng rất tiện.
/miáotiao/
thon thả, mảnh mai (nói về dáng người phụ nữ)
她每天坚持运动,身材一直很苗条。Tā měitiān jiānchí yùndòng, shēncái yìzhí hěn miáotiao.
Cô ấy ngày nào cũng chăm tập thể dục nên dáng người lúc nào cũng thon thả.
/húxū/
râu, râu quai nón
他留了一把胡须,看上去比实际年龄大得多。Tā liúle yì bǎ húxū, kàn shàngqu bǐ shíjì niánlíng dà de duō.
Ông ấy để một bộ râu, trông già hơn tuổi thật rất nhiều.
/yīngjùn/
đẹp trai, tuấn tú
他长得很英俊,性格也特别好。Tā zhǎng de hěn yīngjùn, xìnggé yě tèbié hǎo.
Anh ấy rất đẹp trai, tính tình cũng cực kỳ tốt.
/múyàng/
dáng vẻ, bộ dạng, hình dáng; cỡ chừng (nói về tuổi, thời gian)
十年没见,他还是当年那副模样。Shí nián méi jiàn, tā háishi dāngnián nà fù múyàng.
Mười năm không gặp, trông anh ấy vẫn y như dáng vẻ ngày xưa.
/mírén/
quyến rũ, mê hồn, hấp dẫn
这座小城的夜景非常迷人。Zhè zuò xiǎo chéng de yèjǐng fēicháng mírén.
Cảnh đêm của thị trấn nhỏ này đẹp mê hồn.
/miànmào/
diện mạo, dáng vẻ, bộ mặt (của người hoặc của sự vật, tình hình)
改造之后,这条老街的面貌完全变了。Gǎizào zhīhòu, zhè tiáo lǎo jiē de miànmào wánquán biàn le.
Sau khi cải tạo, diện mạo con phố cổ này đã thay đổi hoàn toàn.
/gèr/
vóc dáng, tầm vóc, chiều cao
/húzi/
râu, ria
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...