Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

73. Nguyên nhân, kết quả, điều kiện

ID 693256
26 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  26 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīn'ér/
do đó, vì thế (rất trang trọng)
他工作努力,因而得到了奖金。Tā gōngzuò nǔlì, yīn'ér dédào le jiǎngjīn.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, do đó được thưởng.
/dàijià/
cái giá phải trả
撒谎的代价是失去信任。Sāhuǎng de dàijià shì shīqù xìnrèn.
Cái giá của việc nói dối là mất niềm tin.
/yījù/
名/动
căn cứ, dựa vào
你说话要有依据。Nǐ shuōhuà yào yǒu yījù.
Bạn nói chuyện phải có căn cứ.
/qiǎohé/
名/形
sự trùng hợp
这真是一个奇妙的巧合。Zhè zhēn shì yí gè qímiào de qiǎohé.
Đây thật sự là một sự trùng hợp kỳ diệu.
/chūyú/
xuất phát từ, do từ
他这么做出于关心。Tā zhème zuò chūyú guānxīn.
Anh ấy làm vậy là xuất phát từ sự quan tâm.
/yǒulìyú/
có lợi cho, có ích lợi đối với
骑车有利于健康,也有利于环境。Qí chē yǒulìyú jiànkāng, yě yǒulìyú huánjìng.
Đi xe đạp có lợi cho sức khỏe, cũng có lợi cho môi trường.
/zhìyuē/
hạn chế, kiềm chế
权力必须受到制约才不会被滥用。Quánlì bìxū shòudào zhìyuē cái bú huì bèi lànyòng.
Quyền lực phải bị kiềm chế mới không bị lạm dụng.
/yīdàn/
một khi, hễ mà (giả thiết việc gì đó xảy ra thì…); trong một sớm một chiều
机会一旦错过,就很难再有第二次了。Jīhuì yídàn cuòguò, jiù hěn nán zài yǒu dì-èr cì le.
Cơ hội một khi đã bỏ lỡ thì rất khó có lần thứ hai.
/guàibude/
thảo nào, hèn chi (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân)
他昨天没睡好,怪不得今天没精神。Tā zuótiān méi shuì hǎo, guàibude jīntiān méi jīngshen.
Hôm qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay uể oải thế.
/cóng'ér/
từ đó, do đó, nhờ vậy mà (nối vế sau chỉ kết quả do vế trước tạo ra)
他每天坚持锻炼,从而身体越来越好。Tā měitiān jiānchí duànliàn, cóng'ér shēntǐ yuè lái yuè hǎo.
Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày, nhờ vậy mà sức khỏe ngày càng tốt.
/bùmiǎn/
khó tránh khỏi, không tránh khỏi (đứng trước động từ/tính từ, chỉ kết quả tất yếu)
第一次上台演讲,他心里不免有些紧张。Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā xīnli bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, trong lòng anh ấy khó tránh khỏi hồi hộp.
/duōkuī/
may nhờ có, nhờ vào (nêu nguyên nhân giúp tránh được điều không hay)
多亏你提醒我,我才没忘记开会。Duōkuī nǐ tíxǐng wǒ, wǒ cái méi wàngjì kāihuì.
May nhờ cậu nhắc, tớ mới không quên buổi họp.
/xiāngyìng/
tương ứng, phù hợp với nhau (thường làm định ngữ: 相应的措施 – biện pháp tương ứng)
物价上涨了,公司也应该做出相应的工资调整。Wùjià shàngzhǎng le, gōngsī yě yīnggāi zuòchū xiāngyìng de gōngzī tiáozhěng.
Giá cả tăng rồi, công ty cũng nên có sự điều chỉnh lương tương ứng.
/shīwù/
动/名
sai sót, sơ suất; mắc lỗi (do bất cẩn)
这次事故是由操作失误造成的。Zhè cì shìgù shì yóu cāozuò shīwù zàochéng de.
Sự cố lần này là do sai sót trong thao tác gây ra.
/yìwèizhe/
có nghĩa là, đồng nghĩa với việc, hàm ý
接受这份工作意味着你要经常出差。Jiēshòu zhè fèn gōngzuò yìwèizhe nǐ yào jīngcháng chūchāi.
Nhận công việc này đồng nghĩa với việc bạn sẽ phải đi công tác thường xuyên.
/lìwài/
名/动
ngoại lệ; là ngoại lệ, không theo lệ thường
公司规定人人都要遵守,谁也不能例外。Gōngsī guīdìng rénrén dōu yào zūnshǒu, shéi yě bù néng lìwài.
Quy định công ty ai cũng phải tuân thủ, không ai được là ngoại lệ.
/qiántí/
tiền đề, điều kiện tiên quyết
互相信任是合作的前提。Hùxiāng xìnrèn shì hézuò de qiántí.
Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác.
/jiànjiē/
gián tiếp (trái với 直接 trực tiếp)
这个消息我是从朋友那儿间接听说的。Zhège xiāoxi wǒ shì cóng péngyou nàr jiànjiē tīngshuō de.
Tin này tôi nghe được một cách gián tiếp từ bạn bè.
/chéngxiào/
hiệu quả, thành quả (của việc làm, biện pháp)
这项改革推行了一年,已经初见成效。Zhè xiàng gǎigé tuīxíng le yì nián, yǐjīng chū jiàn chéngxiào.
Cuộc cải cách này triển khai một năm, nay đã bước đầu có hiệu quả.
/biànyú/
tiện cho, thuận tiện để… (theo sau là động từ)
这个软件操作简单,便于老年人使用。Zhège ruǎnjiàn cāozuò jiǎndān, biànyú lǎoniánrén shǐyòng.
Phần mềm này thao tác đơn giản, tiện cho người lớn tuổi sử dụng.
/bùlì/
bất lợi, không có lợi
/déyǐ/
có thể, nhờ đó mà (làm được)
/lìng/
ra lệnh; khiến, làm cho
/qǐdào/
có tác dụng, đóng vai trò
/shǐde/
làm cho, khiến cho
/yóu cǐ/
do đó, từ đó, vì thế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...