Kho từ › hsk6-textbook › 占有

占有 /zhànyǒu/

HSK5 hsk6-textbook HSK
chiếm hữu, chiếm giữ; nắm giữ (vị trí, tỷ lệ)
这家品牌在国内市场占有很大的份额。 · Zhè jiā pǐnpái zài guónèi shìchǎng zhànyǒu hěn dà de fèn'é.
→ Thương hiệu này chiếm thị phần rất lớn ở thị trường trong nước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...