Kho từ › hsk6-textbook › 排除

排除 /páichú/

HSK5 hsk6-textbook HSK
loại trừ, loại bỏ, gạt bỏ; khắc phục (trở ngại, sự cố)
医生先排除了几种常见的病因。 · Yīshēng xiān páichú le jǐ zhǒng chángjiàn de bìngyīn.
→ Bác sĩ trước hết đã loại trừ mấy nguyên nhân bệnh thường gặp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...