Kho từ › hsk6-textbook › 泼

/pō/

HSK5 hsk6-textbook HSK
hắt, tạt, đổ (chất lỏng ra ngoài); (tính) đanh đá, chua ngoa
他不小心把一杯咖啡泼在了地毯上。 · Tā bù xiǎoxīn bǎ yì bēi kāfēi pō zài le dìtǎn shàng.
→ Anh ấy lỡ tay hắt cả cốc cà phê ra thảm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...