Kho từ › hsk5-textbook-b20 › 漂

/piāo/

HSK5 hsk5-textbook-b20 HSK
phiêu bạt, trôi dạt
年轻人在大城市漂着,没有归属感。 · Niánqīngrén zài dà chéngshì piāo zhe, méiyǒu guīshǔgǎn.
→ Người trẻ phiêu bạt ở thành phố lớn, không có cảm giác thuộc về.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...