漂
piāo HSK5
Nghĩa
phiêu bạt, trôi dạt
动
“年轻人在大城市漂着,没有归属感。”
Niánqīngrén zài dà chéngshì piāo zhe, méiyǒu guīshǔgǎn.Người trẻ phiêu bạt ở thành phố lớn, không có cảm giác thuộc về.