Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

漂

piāo HSK5

Nghĩa

phiêu bạt, trôi dạt 动

“年轻人在大城市漂着,没有归属感。”
Niánqīngrén zài dà chéngshì piāo zhe, méiyǒu guīshǔgǎn.
Người trẻ phiêu bạt ở thành phố lớn, không có cảm giác thuộc về.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...