Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

29. Phương tiện giao thông

ID 679929
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chéngkè/
hành khách
乘客们都上飞机了。Chéngkèmen dōu shàng fēijī le.
Hành khách đã lên máy bay hết rồi.
/dānchē/
xe đạp
我每天骑共享单车上班。Wǒ měitiān qí gòngxiǎng dānchē shàngbān.
Hàng ngày tôi đạp xe đạp dùng chung đi làm.
/chéngzuò/
đi (bằng phương tiện), ngồi (xe, tàu, máy bay)
我每天乘坐地铁去上班。Wǒ měi tiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm đi làm.
/jiàshǐ/
lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)
驾驶时接电话是非常危险的。Jiàshǐ shí jiē diànhuà shì fēicháng wēixiǎn de.
Khi lái xe mà nghe điện thoại thì rất nguy hiểm.
/mótuōchē/
xe máy, xe mô tô
骑摩托车一定要戴头盔,安全最重要。Qí mótuōchē yídìng yào dài tóukuī, ānquán zuì zhòngyào.
Đi xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm, an toàn là quan trọng nhất.
/chéng/
đi, ngồi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép nhân); nhân lúc, thừa cơ
我打算乘飞机去上海,比坐火车快得多。Wǒ dǎsuàn chéng fēijī qù Shànghǎi, bǐ zuò huǒchē kuài de duō.
Tôi định đi máy bay tới Thượng Hải, nhanh hơn đi tàu hỏa nhiều.
/chēxiāng/
toa xe, khoang xe (tàu hỏa, tàu điện)
下班高峰期,车厢里挤满了人。Xiàbān gāofēngqī, chēxiāng lǐ jǐ mǎn le rén.
Vào giờ cao điểm tan làm, trong toa tàu chật kín người.
/wǎngfǎn/
đi về, khứ hồi, qua lại giữa hai nơi
他每天往返于家和公司之间,要花两个小时。Tā měitiān wǎngfǎn yú jiā hé gōngsī zhījiān, yào huā liǎng ge xiǎoshí.
Mỗi ngày anh ấy đi về giữa nhà và công ty mất hai tiếng đồng hồ.
/kǎchē/
xe tải
一辆大卡车把货物送到了工厂。Yí liàng dà kǎchē bǎ huòwù sòng dào le gōngchǎng.
Một chiếc xe tải lớn đã chở hàng đến nhà máy.
/mǎtóu/
bến tàu, cầu cảng, bến cảng
我们在码头等了半个小时才上船。Wǒmen zài mǎtóu děng le bàn ge xiǎoshí cái shàng chuán.
Chúng tôi đợi ở bến tàu nửa tiếng mới lên được thuyền.
/chēzhǔ/
chủ xe
/chéng chē/
đi xe, ngồi xe
/jiàzhào/
bằng lái xe, giấy phép lái xe
/mótuō/
mô tô, xe máy
/xíngshǐ/
chạy, lưu thông (xe, tàu thuyền)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...