Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

53. Dinh dưỡng, thể chất

ID 862430
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǎngshēng/
dưỡng sinh, bảo vệ sức khoẻ
喝茶有助于养生。Hē chá yǒuzhù yú yǎngshēng.
Uống trà có lợi cho dưỡng sinh.
/tíshén/
tỉnh táo, giải mệt
早上喝一杯茶可以提神。Zǎoshang hē yì bēi chá kěyǐ tíshén.
Sáng uống một tách trà có thể tỉnh táo.
/dànbáizhì/
chất đạm, protein
鸡蛋里有很多蛋白质。Jīdàn lǐ yǒu hěn duō dànbáizhì.
Trong trứng có rất nhiều chất đạm.
/zhīfáng/
chất béo, mỡ
少吃含脂肪高的食物。Shǎo chī hán zhīfáng gāo de shíwù.
Ăn ít thức ăn nhiều chất béo.
/tángfèn/
đường, hàm lượng đường
奶茶里糖分很高。Nǎichá lǐ tángfèn hěn gāo.
Trong trà sữa lượng đường rất cao.
/kāfēiyīn/
caffeine
晚上不要喝含咖啡因的饮料。Wǎnshang bú yào hē hán kāfēiyīn de yǐnliào.
Buổi tối không nên uống đồ uống chứa caffeine.
/bǎoyǎng/
giữ gìn, bồi bổ (sức khỏe); bảo dưỡng, bảo trì (máy móc, xe cộ)
汽车每半年保养一次,才能开得久。Qìchē měi bàn nián bǎoyǎng yí cì, cái néng kāi de jiǔ.
Xe hơi cứ nửa năm bảo dưỡng một lần thì mới chạy được lâu.
/rèliàng/
nhiệt lượng, năng lượng (calo)
/shuǐfèn/
độ ẩm, hàm lượng nước; (bóng) sự thổi phồng
/tǐlì/
thể lực, sức lực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...