Kho từ › hsk5-textbook › 砍

/kǎn/

HSK5 hsk5-textbook HSK
chặt, chém, đốn (cây); cắt giảm (ngân sách, kế hoạch)
为了保护环境,不能随便砍树。 · Wèile bǎohù huánjìng, bù néng suíbiàn kǎn shù.
→ Để bảo vệ môi trường, không được chặt cây bừa bãi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...