Kho từ › hsk6-textbook › 解除

解除 /jiěchú/

HSK5 hsk6-textbook HSK
giải trừ, gỡ bỏ, hủy bỏ (hợp đồng, lệnh cấm, nỗi lo)
台风警报已经解除,航班恢复正常。 · Táifēng jǐngbào yǐjīng jiěchú, hángbān huīfù zhèngcháng.
→ Cảnh báo bão đã được gỡ bỏ, các chuyến bay hoạt động bình thường trở lại.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...