| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
trộm, lấy cắp
我的手机被偷了。
Điện thoại của tôi bị trộm rồi. |
— | |
| 名 |
hiệp nghị, thỏa thuận
两国签署了贸易合作协议。
Hai nước đã ký kết hiệp nghị hợp tác thương mại. |
— | |
| 动 |
vi phạm, trái với
违反交通规则会危及他人安全。
Vi phạm quy tắc giao thông sẽ gây nguy hiểm cho người khác. |
— | |
| 动/形 |
vi phạm pháp luật, phi pháp
违法行为必须受到法律制裁。
Hành vi vi phạm pháp luật phải bị pháp luật xử lý. |
— | |
| 名 |
pháp quy, quy định pháp lý
必须遵守相关法规。
Phải tuân thủ các quy định pháp lý liên quan. |
— | |
| 动 |
phạt tiền; tiền phạt
他因为违反交通规则被罚款两百元。
Anh ấy bị phạt hai trăm tệ vì vi phạm luật giao thông. |
— | |
| 名 |
tội phạm, kẻ phạm tội
警察很快就抓住了那个罪犯。
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên tội phạm đó. |
— | |
| 名 |
giấy phép, giấy đăng ký (kinh doanh), bằng (lái xe)
开店之前得先办好营业执照。
Trước khi mở cửa hàng phải làm xong giấy phép kinh doanh đã. |
— | |
| 动 |
cho phép, chuẩn y; sự cho phép, giấy phép
未经许可,任何人不得进入实验室。
Chưa được phép thì không ai được vào phòng thí nghiệm. |
— | |
| 名 |
bằng sáng chế, quyền sáng chế; đặc quyền riêng của ai đó
这项新技术已经申请了国家专利。
Công nghệ mới này đã được đăng ký bằng sáng chế quốc gia. |
— | |
| 动 |
kỷ luật, xử phạt; hình thức kỷ luật
他因为多次迟到受到了公司的处分。
Anh ta bị công ty kỷ luật vì nhiều lần đi làm muộn. |
— | |
| 动/名 |
xử phạt; sự trừng phạt
|
— | |
| 动 |
phạt, xử phạt
|
— | |
| 名 |
pháp chế, chế độ pháp luật
|
— | |
| 名 |
kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm
|
— | |
|
vi phạm quy định, làm trái quy định
|
— | ||
| 名 |
kẻ trộm, tên trộm
|
— | |
| 名 |
bản thỏa thuận, văn bản hợp đồng
|
— | |
| 副 |
theo pháp luật, đúng luật
|
— |
Đang tải...