| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
người lớn tuổi, bậc trên
我们应该尊敬长辈。
Chúng ta nên kính trọng các bậc trên. |
— | |
| 动 |
nuôi dưỡng, dưỡng dục
父母养育我们长大。
Cha mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn. |
— | |
| 名 |
ân tình, ân nghĩa
父母的恩情一辈子也报不完。
Ân tình của cha mẹ cả đời cũng không báo đáp hết. |
— | |
| 名 |
bậc dưới, con cháu
晚辈应该尊敬长辈。
Con cháu nên tôn kính bậc trên. |
— | |
| 名 |
khoảng cách thế hệ
我和父母之间没有代沟。
Giữa tôi và cha mẹ không có khoảng cách thế hệ. |
— | |
| 动 |
phụng dưỡng (cha mẹ già)
赡养父母是法律规定的义务。
Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ pháp luật quy định. |
— | |
| 形 |
ruột (mẹ ruột, con ruột)
她把我当成亲生女儿一样疼爱。
Cô ấy yêu thương tôi như con gái ruột vậy. |
— | |
| 名 |
bà ngoại
外婆今年八十岁了。
Năm nay bà ngoại tám mươi tuổi rồi. |
— | |
| 形 |
con một
独生子女压力很大。
Con một chịu rất nhiều áp lực. |
— | |
| 动/名 |
nuôi dạy con, dưỡng nhi
育儿不是一件容易的事。
Nuôi dạy con không phải chuyện dễ. |
— | |
| 动 |
đoàn tụ, gặp lại
一家人难得团聚一次。
Cả nhà hiếm khi được đoàn tụ một lần. |
— | |
| 名 |
tổ tiên
我们要尊敬祖先。
Chúng ta phải kính trọng tổ tiên. |
— | |
| 动 |
(con gái) lấy chồng, gả chồng; đổ (lỗi, trách nhiệm) cho người khác
她去年嫁给了一位医生。
Năm ngoái cô ấy đã lấy một anh bác sĩ. |
— | |
| 名 |
hôn nhân
幸福的婚姻需要双方共同努力。
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc cần cả hai bên cùng cố gắng. |
— | |
| 动 |
cưới vợ, lấy vợ
他去年娶了一位同事的妹妹。
Năm ngoái anh ấy cưới em gái của một người đồng nghiệp. |
— | |
| 名 |
bà ngoại (khẩu ngữ)
小时候我常常住在姥姥家。
Hồi nhỏ tôi hay ở nhà bà ngoại. |
— | |
| 名 |
cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
我舅舅在外地工作,一年才回来一次。
Cậu tôi làm việc ở xa, một năm mới về một lần. |
— | |
| 名 |
thế hệ, bậc, vai vế
|
— | |
| 名 |
con cái (con trai và con gái)
|
— |
Đang tải...