Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

03. Gia đình, người thân

ID 267487
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhǎngbèi/
người lớn tuổi, bậc trên
我们应该尊敬长辈。Wǒmen yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.
Chúng ta nên kính trọng các bậc trên.
/yǎngyù/
nuôi dưỡng, dưỡng dục
父母养育我们长大。Fùmǔ yǎngyù wǒmen zhǎngdà.
Cha mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn.
/ēnqíng/
ân tình, ân nghĩa
父母的恩情一辈子也报不完。Fùmǔ de ēnqíng yíbèizi yě bào bù wán.
Ân tình của cha mẹ cả đời cũng không báo đáp hết.
/wǎnbèi/
bậc dưới, con cháu
晚辈应该尊敬长辈。Wǎnbèi yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.
Con cháu nên tôn kính bậc trên.
/dàigōu/
khoảng cách thế hệ
我和父母之间没有代沟。Wǒ hé fùmǔ zhī jiān méiyǒu dàigōu.
Giữa tôi và cha mẹ không có khoảng cách thế hệ.
/shànyǎng/
phụng dưỡng (cha mẹ già)
赡养父母是法律规定的义务。Shànyǎng fùmǔ shì fǎlǜ guīdìng de yìwù.
Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ pháp luật quy định.
/qīnshēng/
ruột (mẹ ruột, con ruột)
她把我当成亲生女儿一样疼爱。Tā bǎ wǒ dàngchéng qīnshēng nǚ'ér yíyàng téng'ài.
Cô ấy yêu thương tôi như con gái ruột vậy.
/wàipó/
bà ngoại
外婆今年八十岁了。Wàipó jīnnián bāshí suì le.
Năm nay bà ngoại tám mươi tuổi rồi.
/dúshēng/
con một
独生子女压力很大。Dúshēng zǐnǚ yālì hěn dà.
Con một chịu rất nhiều áp lực.
/yù'ér/
动/名
nuôi dạy con, dưỡng nhi
育儿不是一件容易的事。Yù'ér bú shì yí jiàn róngyì de shì.
Nuôi dạy con không phải chuyện dễ.
/tuánjù/
đoàn tụ, gặp lại
一家人难得团聚一次。Yì jiā rén nándé tuánjù yí cì.
Cả nhà hiếm khi được đoàn tụ một lần.
/zǔxiān/
tổ tiên
我们要尊敬祖先。Wǒmen yào zūnjìng zǔxiān.
Chúng ta phải kính trọng tổ tiên.
/jià/
(con gái) lấy chồng, gả chồng; đổ (lỗi, trách nhiệm) cho người khác
她去年嫁给了一位医生。Tā qùnián jià gěi le yí wèi yīshēng.
Năm ngoái cô ấy đã lấy một anh bác sĩ.
/hūnyīn/
hôn nhân
幸福的婚姻需要双方共同努力。Xìngfú de hūnyīn xūyào shuāngfāng gòngtóng nǔlì.
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc cần cả hai bên cùng cố gắng.
/qǔ/
cưới vợ, lấy vợ
他去年娶了一位同事的妹妹。Tā qùnián qǔle yí wèi tóngshì de mèimei.
Năm ngoái anh ấy cưới em gái của một người đồng nghiệp.
/lǎolao/
bà ngoại (khẩu ngữ)
小时候我常常住在姥姥家。Xiǎoshíhou wǒ chángcháng zhù zài lǎolao jiā.
Hồi nhỏ tôi hay ở nhà bà ngoại.
/jiùjiu/
cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
我舅舅在外地工作,一年才回来一次。Wǒ jiùjiu zài wàidì gōngzuò, yì nián cái huílái yí cì.
Cậu tôi làm việc ở xa, một năm mới về một lần.
/bèi/
thế hệ, bậc, vai vế
/érnǚ/
con cái (con trai và con gái)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...