Kho từ › hsk6-textbook › 落实

落实 /luòshí/

HSK5 hsk6-textbook HSK
thực hiện, triển khai đến nơi đến chốn; xác định rõ, chốt lại
计划再好,不落实也等于零。 · Jìhuà zài hǎo, bù luòshí yě děngyú líng.
→ Kế hoạch có hay đến mấy mà không triển khai thì cũng bằng không.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...