Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
Bộ từ vựng

45. Quân sự, an ninh

ID 145277
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qiāng/
súng; giáo, thương (vũ khí cán dài)
警察发现,小偷身上带着一把枪。Jǐngchá fāxiàn, xiǎotōu shēnshang dài zhe yì bǎ qiāng.
Cảnh sát phát hiện trên người tên trộm có mang theo một khẩu súng.
/qīnlüè/
xâm lược, xâm chiếm
这部电影讲的是人民反抗侵略的故事。Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì rénmín fǎnkàng qīnlüè de gùshi.
Bộ phim này kể về câu chuyện nhân dân chống lại sự xâm lược.
/shèjī/
动/名
bắn, nổ súng; môn bắn súng (thể thao)
他从小就练习射击,后来成了运动员。Tā cóngxiǎo jiù liànxí shèjī, hòulái chéng le yùndòngyuán.
Anh ấy tập bắn súng từ nhỏ, sau này trở thành vận động viên.
/zǐdàn/
viên đạn, đạn
警察在现场找到了三颗子弹。Jǐngchá zài xiànchǎng zhǎodào le sān kē zǐdàn.
Cảnh sát tìm thấy ba viên đạn tại hiện trường.
/bǎowèi/
bảo vệ, giữ gìn (tổ quốc, hòa bình, tài sản)
军人的责任就是保卫国家的安全。Jūnrén de zérèn jiùshì bǎowèi guójiā de ānquán.
Trách nhiệm của người lính chính là bảo vệ an ninh đất nước.
/zhànlǐng/
chiếm lĩnh, chiếm đóng, chiếm giữ
这个品牌很快占领了国内市场。Zhège pǐnpái hěn kuài zhànlǐngle guónèi shìchǎng.
Thương hiệu này nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường trong nước.
/bāowéi/
bao vây, vây quanh
明星一出机场就被粉丝包围了。Míngxīng yì chū jīchǎng jiù bèi fěnsī bāowéi le.
Ngôi sao vừa ra khỏi sân bay đã bị người hâm mộ vây kín.
/xiāofáng/
名/区
phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa (thường làm định ngữ: 消防车 xe cứu hỏa, 消防员 lính cứu hỏa)
每层楼都必须配备消防设备。Měi céng lóu dōu bìxū pèibèi xiāofáng shèbèi.
Mỗi tầng lầu đều bắt buộc phải trang bị thiết bị phòng cháy chữa cháy.
/jīdì/
căn cứ, cơ sở (sản xuất, huấn luyện, quân sự...)
这里是全国最大的水果种植基地。Zhèlǐ shì quánguó zuì dà de shuǐguǒ zhòngzhí jīdì.
Đây là cơ sở trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
/zhì'ān/
trị an, an ninh trật tự
这个小区的治安一向不错,晚上很安全。Zhège xiǎoqū de zhì'ān yīxiàng búcuò, wǎnshang hěn ānquán.
An ninh khu này xưa nay khá tốt, buổi tối rất an toàn.
/bàojǐng/
báo cảnh sát, báo động
/jūnrén/
quân nhân, người lính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...