Kho từ › hsk5-textbook-b2 › 模仿

模仿 /mófǎng/

HSK5 hsk5-textbook-b2 HSK
bắt chước, mô phỏng
孩子常常模仿父母的行为。 · Háizi chángcháng mófǎng fùmǔ de xíngwéi.
→ Trẻ con thường bắt chước hành vi của cha mẹ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...