Kho từ › hsk4-textbook › 撞

/zhuàng/

HSK5 hsk4-textbook HSK
đâm, va, đụng phải; tình cờ gặp
他骑车太快,撞到了路边的树。 · Tā qí chē tài kuài, zhuàng dào le lùbiān de shù.
→ Anh ấy đạp xe nhanh quá nên đâm vào cái cây bên đường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...