Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

43. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

ID 608568
175 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  175 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gàosu/
nói cho biết
我告诉你一件事。Wǒ gàosu nǐ yī jiàn shì.
Tôi nói cho bạn nghe một việc.
/zhīdào/
biết
我不知道。Wǒ bù zhīdào.
Tôi không biết.
/juéde/
cảm thấy, nghĩ rằng
我觉得很累。Wǒ juéde hěn lèi.
Tôi cảm thấy rất mệt.
/zhòngyào/
quan trọng
健康比什么都重要。Jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào.
Sức khoẻ quan trọng hơn mọi thứ.
/míngbai/
hiểu, hiểu ra; rõ ràng, dễ hiểu
老师又讲了一遍,我终于明白了。Lǎoshī yòu jiǎng le yí biàn, wǒ zhōngyú míngbai le.
Cô giáo giảng lại một lần nữa, cuối cùng tôi cũng hiểu.
/yǒumíng/
nổi tiếng, có tiếng tăm
这家饭馆的鱼很有名。Zhè jiā fànguǎn de yú hěn yǒumíng.
Món cá của quán ăn này rất nổi tiếng.
/kāi wánxiào/
đùa, nói đùa, trêu đùa
别生气,我只是跟你开玩笑。Bié shēngqì, wǒ zhǐshì gēn nǐ kāi wánxiào.
Đừng giận, mình chỉ đùa với bạn thôi mà.
/bùduì/
không đúng, sai
/yǒuyòng/
có ích, hữu dụng
/yìjiàn/
ý kiến
我跟你的意见一样。Wǒ gēn nǐ de yìjiàn yíyàng.
Ý kiến của tôi giống bạn.
/bànfǎ/
cách, biện pháp
我有一个好办法。Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.
Tôi có một cách hay.
/tǎolùn/
thảo luận
我们一起讨论这个问题。Wǒmen yìqǐ tǎolùn zhè ge wèntí.
Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này.
/yuányīn/
nguyên nhân, lý do
告诉我原因吧。Gàosu wǒ yuányīn ba.
Nói cho tôi lý do đi.
/qīngchu/
rõ ràng
老师说得很清楚。Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.
Cô giáo nói rất rõ ràng.
/yǐngxiǎng/
动/名
ảnh hưởng
熬夜影响学习。Áoyè yǐngxiǎng xuéxí.
Thức khuya ảnh hưởng việc học.
/xiāngxìn/
tin tưởng, tin
我相信你能做到。Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.
Tôi tin bạn làm được.
/kànfǎ/
cách nhìn, quan điểm
你对这件事有什么看法?Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có quan điểm gì về việc này?
/dāying/
đồng ý, hứa
他答应明天来。Tā dāying míngtiān lái.
Anh ấy hứa mai sẽ đến.
/tīngshuō/
nghe nói, nghe đồn
听说他要回国了。Tīngshuō tā yào huíguó le.
Nghe nói anh ấy sắp về nước.
/shāngliang/
bàn bạc, thương lượng
这件事我们商量一下。Zhè jiàn shì wǒmen shāngliang yíxià.
Việc này chúng ta bàn bạc một chút.
/xiǎngdào/
nghĩ tới, lường tới
我没想到事情这么难。Wǒ méi xiǎngdào shìqing zhème nán.
Tôi không lường được việc khó đến vậy.
/dàoli/
đạo lý, lý lẽ
你说得很有道理。Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.
/guāndiǎn/
quan điểm
我同意他的观点。Wǒ tóngyì tā de guāndiǎn.
Tôi đồng tình với quan điểm của anh ấy.
/rènwéi/
cho rằng, nhận định
我认为这个方案可行。Wǒ rènwéi zhè ge fāng'àn kěxíng.
Tôi cho rằng phương án này khả thi.
/jiǎodù/
góc độ
从我的角度看,这样不太好。Cóng wǒ de jiǎodù kàn, zhèyàng bú tài hǎo.
Từ góc độ của tôi, như vậy không tốt lắm.
/jiēshòu/
chấp nhận, tiếp thu
我可以接受不同的意见。Wǒ kěyǐ jiēshòu bù tóng de yìjiàn.
Tôi có thể tiếp thu ý kiến khác.
/yǐwéi/
tưởng rằng (thường sai)
我以为今天是周六,原来是周五。Wǒ yǐwéi jīntiān shì zhōuliù, yuánlái shì zhōuwǔ.
Tôi tưởng hôm nay là thứ Bảy, hoá ra thứ Sáu.
/shíjì/
名/形
thực tế
理论要联系实际。Lǐlùn yào liánxì shíjì.
Lý thuyết phải gắn liền với thực tế.
/biǎoshì/
thể hiện, bày tỏ
送花是为了表示感谢。Sòng huā shì wèile biǎoshì gǎnxiè.
Tặng hoa là để bày tỏ lòng biết ơn.
/gōngpíng/
công bằng
老板对每个员工都很公平。Lǎobǎn duì měi ge yuángōng dōu hěn gōngpíng.
Ông chủ rất công bằng với mọi nhân viên.
/lǐxiǎng/
名/形
lý tưởng
年轻人应该有远大的理想。Niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de lǐxiǎng.
Người trẻ nên có lý tưởng cao xa.
/zìyóu/
名/形
tự do
真正的自由建立在规则之上。Zhēnzhèng de zìyóu jiànlì zài guīzé zhī shàng.
Tự do thực sự được xây dựng trên nền tảng quy tắc.
/yāoqiú/
yêu cầu, đòi hỏi; sự yêu cầu
老师要求我们明天交作业。Lǎoshī yāoqiú wǒmen míngtiān jiāo zuòyè.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi ngày mai nộp bài tập.
/zuòyòng/
tác dụng, vai trò
多运动对身体有很大的作用。Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn dà de zuòyòng.
Vận động nhiều có tác dụng rất lớn với sức khỏe.
/shuōmíng/
动/名
giải thích, thuyết minh; chứng tỏ; bản hướng dẫn sử dụng
请你说明一下迟到的原因。Qǐng nǐ shuōmíng yíxià chídào de yuányīn.
Xin bạn giải thích một chút lý do đi trễ.
/zhòngshì/
coi trọng, xem trọng, chú trọng
父母都很重视孩子的教育。Fùmǔ dōu hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
Cha mẹ ai cũng rất coi trọng việc học của con.
/hǎoxiàng/
动/副
hình như, có vẻ như; giống như
外面好像下雨了,你带把伞吧。Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le, nǐ dài bǎ sǎn ba.
Bên ngoài hình như mưa rồi, bạn mang theo cái ô đi.
/hǎochu/
lợi ích, chỗ tốt, cái lợi
每天跑步对身体有很多好处。Měi tiān pǎobù duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochu.
Chạy bộ mỗi ngày có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
/fāngmiàn/
phương diện, mặt, lĩnh vực
他在语言方面很有天分。Tā zài yǔyán fāngmiàn hěn yǒu tiānfèn.
Cậu ấy rất có năng khiếu về mặt ngôn ngữ.
/zhǔnquè/
chính xác, chuẩn xác
他的发音很准确,一听就知道练习过。Tā de fāyīn hěn zhǔnquè, yì tīng jiù zhīdào liànxí guo.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn, nghe là biết đã luyện tập rồi.
/zhèngquè/
chính xác, đúng đắn
你的回答完全正确。Nǐ de huídá wánquán zhèngquè.
Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
/lìrú/
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
我喜欢很多运动,例如游泳、跑步。Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng, pǎobù.
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ.
/qǐngqiú/
xin, thỉnh cầu, đề nghị; (danh) lời thỉnh cầu
他请求老板给他一次重新开始的机会。Tā qǐngqiú lǎobǎn gěi tā yí cì chóngxīn kāishǐ de jīhuì.
Anh ấy xin sếp cho mình một cơ hội làm lại từ đầu.
/bùcuò/
khá tốt, không tệ
/bùxíng/
动/形
không được, không ổn
/déchū/
rút ra, đưa ra (kết luận)
/jiǎnghuà/
nói chuyện, phát biểu; bài phát biểu
/lìzi/
ví dụ, thí dụ
/pǔtōng/
bình thường, phổ thông
/qiú/
cầu xin, yêu cầu; tìm kiếm
/tíchū/
đưa ra, nêu ra (ý kiến)
/tídào/
nhắc đến, đề cập tới
/tǐng hǎo/
khá tốt, rất ổn
/xiǎngfǎ/
cách nghĩ, ý kiến, suy nghĩ
/xiǎngqǐ/
nhớ ra, chợt nghĩ đến
/yǒu yìsi/
thú vị, hay, có ý nghĩa
/xīwàng/
动/名
hi vọng
我希望你能来。Wǒ xīwàng nǐ néng lái.
Tôi hi vọng bạn có thể đến.
/fēngfù/
phong phú, dồi dào
他的生活很丰富。Tā de shēnghuó hěn fēngfù.
Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
/jiànyì/
动/名
đề nghị, lời khuyên
我给你一个建议。Wǒ gěi nǐ yí ge jiànyì.
Tớ cho cậu một lời khuyên.
/pīpíng/
phê bình, khiển trách
我被老师批评了。Wǒ bèi lǎoshī pīpíng le.
Tôi bị thầy giáo phê bình.
/fùzá/
phức tạp
这个步骤有点复杂。Zhè ge bùzhòu yǒudiǎn fùzá.
Bước này hơi phức tạp.
/yìnxiàng/
ấn tượng
他给我留下了深刻的印象。Tā gěi wǒ liúxià le shēnkè de yìnxiàng.
Anh ấy để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.
/lǐjiě/
hiểu, thông cảm
我能理解妈妈的心情。Wǒ néng lǐjiě māma de xīnqíng.
Tôi có thể hiểu được tâm trạng của mẹ.
/biǎodá/
biểu đạt, diễn đạt
我不知道怎么表达。Wǒ bù zhīdào zěnme biǎodá.
Tôi không biết diễn đạt thế nào.
/zhīchí/
ủng hộ
父母都很支持我。Fùmǔ dōu hěn zhīchí wǒ.
Bố mẹ rất ủng hộ tôi.
/zhǔzhāng/
动/名
chủ trương, kiên trì cho rằng
我主张应该听听大家的意见。Wǒ zhǔzhāng yīnggāi tīngting dàjiā de yìjiàn.
Tôi chủ trương nên nghe ý kiến mọi người.
/tóngyì/
đồng ý
我完全同意你的意见。Wǒ wánquán tóngyì nǐ de yìjiàn.
Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.
/fǎnduì/
phản đối
很多人反对这个做法。Hěn duō rén fǎnduì zhè ge zuòfǎ.
Nhiều người phản đối cách làm này.
/fǒurèn/
phủ nhận
他否认了所有的事情。Tā fǒurèn le suǒyǒu de shìqing.
Anh ấy phủ nhận tất cả mọi việc.
/lǐyóu/
lí do
你反对的理由是什么?Nǐ fǎnduì de lǐyóu shì shénme?
Lí do bạn phản đối là gì?
/pànduàn/
动/名
phán đoán
我们应该自己判断。Wǒmen yīnggāi zìjǐ pànduàn.
Chúng ta nên tự phán đoán.
/kèguān/
khách quan
我们要客观地看问题。Wǒmen yào kèguān de kàn wèntí.
Chúng ta phải nhìn vấn đề một cách khách quan.
/quánmiàn/
toàn diện
她发展得很全面。Tā fāzhǎn de hěn quánmiàn.
Cô ấy phát triển rất toàn diện.
/biǎoxiàn/
动/名
biểu hiện, thể hiện
他在工作中表现很好。Tā zài gōngzuò zhōng biǎoxiàn hěn hǎo.
Anh ấy thể hiện rất tốt trong công việc.
/hòuguǒ/
hậu quả (thường xấu)
你要考虑后果。Nǐ yào kǎolǜ hòuguǒ.
Bạn phải cân nhắc hậu quả.
/qiángdiào/
nhấn mạnh
老师再三强调安全的重要性。Lǎoshī zàisān qiángdiào ānquán de zhòngyàoxìng.
Giáo viên nhấn mạnh đi nhấn mạnh lại tầm quan trọng của an toàn.
/jùshuō/
nghe nói, tương truyền
据说明天会下大雪。Jùshuō míngtiān huì xià dà xuě.
Nghe nói mai sẽ có tuyết lớn.
/bǎwò/
名/动
sự chắc chắn, nắm chắc
这件事我有八成把握。Zhè jiàn shì wǒ yǒu bā chéng bǎwò.
Việc này tôi có 80% chắc chắn.
/yìyì/
ý nghĩa
这份礼物对我意义重大。Zhè fèn lǐwù duì wǒ yìyì zhòngdà.
Món quà này có ý nghĩa lớn lao với tôi.
/guānzhù/
theo dõi, follow, quan tâm
我关注了几个育儿博主。Wǒ guānzhù le jǐ ge yù'ér bózhǔ.
Tôi đã follow vài blogger nuôi con.
/píngjià/
动/名
đánh giá, review
买东西前我会看评价。Mǎi dōngxi qián wǒ huì kàn píngjià.
Trước khi mua đồ tôi sẽ xem đánh giá.
/wěidà/
vĩ đại
长城是一项伟大的工程。Chángchéng shì yí xiàng wěidà de gōngchéng.
Trường Thành là một công trình vĩ đại.
/sīxiǎng/
tư tưởng
儒家思想至今仍有影响。Rújiā sīxiǎng zhìjīn réng yǒu yǐngxiǎng.
Tư tưởng Nho gia đến nay vẫn còn ảnh hưởng.
/guānniàn/
quan niệm, ý niệm
老一辈和年轻人的观念不一样。Lǎo yí bèi hé niánqīng rén de guānniàn bù yíyàng.
Quan niệm của thế hệ trước và người trẻ không giống nhau.
/qūbié/
名/动
sự khác biệt, phân biệt
城里和农村的生活有很大的区别。Chéng lǐ hé nóngcūn de shēnghuó yǒu hěn dà de qūbié.
Cuộc sống thành thị và nông thôn có sự khác biệt lớn.
/hélǐ/
hợp lý, có lý
消费者有权要求合理的赔偿。Xiāofèizhě yǒuquán yāoqiú hélǐ de péicháng.
Người tiêu dùng có quyền yêu cầu bồi thường hợp lý.
/zhèngjù/
bằng chứng, chứng cứ
维权时需要保留好相关证据。Wéiquán shí xūyào bǎoliú hǎo xiāngguān zhèngjù.
Khi bảo vệ quyền lợi cần giữ lại các bằng chứng liên quan.
/zhídé/
xứng đáng, đáng
为了一个崇高的理想而奋斗,这样的人生是值得的。Wèile yīgè chónggāo de lǐxiǎng ér fèndòu, zhèyàng de rénshēng shì zhídé de.
Chiến đấu vì một lý tưởng cao cả, cuộc đời như vậy là xứng đáng.
/rènkě/
动/名
công nhận, chấp nhận
HSK考试是全球公认的汉语水平认证标准。HSK kǎoshì shì quánqiú gōngrèn de Hànyǔ shuǐpíng rènzhèng biāozhǔn.
Kỳ thi HSK là tiêu chuẩn chứng nhận năng lực tiếng Trung được công nhận trên toàn cầu.
/xiàoguǒ/
hiệu quả, kết quả
这个办法的效果比我想象的还好。Zhège bànfǎ de xiàoguǒ bǐ wǒ xiǎngxiàng de hái hǎo.
Hiệu quả của cách này còn tốt hơn tôi tưởng tượng.
/zhǔyi/
ý kiến, sáng kiến, chủ ý
这个主意真不错,我们就这么办。Zhège zhǔyi zhēn búcuò, wǒmen jiù zhème bàn.
Ý này hay đấy, cứ thế mà làm thôi.
/qíngkuàng/
tình hình, tình huống, hoàn cảnh
请你先介绍一下这里的情况。Qǐng nǐ xiān jièshào yíxià zhèlǐ de qíngkuàng.
Bạn giới thiệu qua tình hình ở đây trước nhé.
/bǎozhèng/
bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
我保证明天早上八点前到公司。Wǒ bǎozhèng míngtiān zǎoshang bā diǎn qián dào gōngsī.
Tôi cam đoan sáng mai sẽ đến công ty trước tám giờ.
/zhèngmíng/
动/名
chứng minh, chứng tỏ; giấy chứng nhận
这次考试成绩证明他很努力。Zhè cì kǎoshì chéngjì zhèngmíng tā hěn nǔlì.
Kết quả kỳ thi lần này chứng tỏ cậu ấy rất chăm chỉ.
/tán/
nói chuyện, bàn bạc, trao đổi
有空的话,我们谈谈这个问题吧。Yǒu kòng de huà, wǒmen tántan zhège wèntí ba.
Nếu rảnh thì mình trao đổi về vấn đề này chút nhé.
/míngquè/
rõ ràng, dứt khoát, minh bạch; làm rõ, xác định rõ
你的目标要明确,这样才容易坚持。Nǐ de mùbiāo yào míngquè, zhèyàng cái róngyì jiānchí.
Mục tiêu của bạn phải rõ ràng, như vậy mới dễ kiên trì.
/zàochéng/
gây ra, tạo nên (thường là hậu quả xấu)
这场大雨给交通造成了很大的影响。Zhè chǎng dàyǔ gěi jiāotōng zàochéng le hěn dà de yǐngxiǎng.
Trận mưa lớn này đã gây ảnh hưởng rất lớn đến giao thông.
/bìyào/
cần thiết, tất yếu
我觉得没有必要为这件小事生气。Wǒ juéde méiyǒu bìyào wèi zhè jiàn xiǎo shì shēngqì.
Tôi thấy không cần thiết phải tức giận vì chuyện nhỏ này.
/fāngshì/
cách thức, phương thức, kiểu, lối
每个人的生活方式都不一样。Měi gè rén de shēnghuó fāngshì dōu bù yīyàng.
Lối sống của mỗi người đều khác nhau.
/biǎomíng/
cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ rõ (thái độ, quan điểm)
调查结果表明,年轻人更喜欢网上购物。Diàochá jiéguǒ biǎomíng, niánqīngrén gèng xǐhuan wǎngshàng gòuwù.
Kết quả khảo sát cho thấy người trẻ thích mua sắm online hơn.
/fābiǎo/
công bố, đăng (bài), phát biểu (ý kiến)
他在会上发表了自己的看法。Tā zài huì shàng fābiǎo le zìjǐ de kànfǎ.
Anh ấy đã phát biểu quan điểm của mình trong cuộc họp.
/xiāngguān/
liên quan, có quan hệ với nhau
这两件事看起来毫不相关,其实有联系。Zhè liǎng jiàn shì kànqǐlái háo bù xiāngguān, qíshí yǒu liánxì.
Hai chuyện này nhìn thì chẳng liên quan gì, thật ra lại có liên hệ.
/wánměi/
hoàn mỹ, hoàn hảo
世界上没有完美的人。Shìjiè shàng méiyǒu wánměi de rén.
Trên đời không có ai là hoàn hảo cả.
/zhēnshí/
chân thực, có thật, xác thực
这部电影是根据真实的故事改编的。Zhè bù diànyǐng shì gēnjù zhēnshí de gùshi gǎibiān de.
Bộ phim này được chuyển thể từ một câu chuyện có thật.
/gèrén/
cá nhân, riêng mình (đối lập với tập thể); bản thân tôi (个人认为 = cá nhân tôi cho rằng)
这只是我个人的看法,供你参考。Zhè zhǐshì wǒ gèrén de kànfǎ, gōng nǐ cānkǎo.
Đây chỉ là ý kiến cá nhân của tôi, cậu tham khảo thôi nhé.
/tūchū/
形/动
nổi bật, xuất sắc; làm nổi bật, nhấn mạnh
他这几年工作成绩突出,被公司评为优秀员工。Tā zhè jǐ nián gōngzuò chéngjì tūchū, bèi gōngsī píng wéi yōuxiù yuángōng.
Mấy năm nay thành tích công việc của anh ấy rất nổi bật, được công ty bình chọn là nhân viên xuất sắc.
/quèdìng/
xác định, quyết định, chốt lại; chắc chắn, rõ ràng (tính từ)
开会的时间还没确定下来。Kāihuì de shíjiān hái méi quèdìng xiàlái.
Giờ họp vẫn chưa được chốt lại.
/shìshí/
sự thật, thực tế
事实证明,他的选择是对的。Shìshí zhèngmíng, tā de xuǎnzé shì duì de.
Thực tế đã chứng minh lựa chọn của anh ấy là đúng.
/gōngkāi/
công khai, công bố; ra mặt, không giấu giếm
公司决定把调查结果向大家公开。Gōngsī juédìng bǎ diàochá jiéguǒ xiàng dàjiā gōngkāi.
Công ty quyết định công khai kết quả điều tra với mọi người.
/jùtǐ/
cụ thể, chi tiết, rõ ràng
请你把具体的时间和地点告诉我。Qǐng nǐ bǎ jùtǐ de shíjiān hé dìdiǎn gàosu wǒ.
Bạn cho tôi biết thời gian và địa điểm cụ thể nhé.
/míngxiǎn/
rõ ràng, rõ rệt, dễ thấy
他的汉语水平有了明显的提高。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǒu le míngxiǎn de tígāo.
Trình độ tiếng Trung của cậu ấy đã tiến bộ rõ rệt.
/fǎnyìng/
动/名
phản ứng, hồi đáp; sự phản ứng
听到这个消息,他的反应有点儿奇怪。Tīngdào zhège xiāoxi, tā de fǎnyìng yǒudiǎnr qíguài.
Nghe tin này, phản ứng của anh ấy hơi lạ.
/huàtí/
chủ đề, đề tài (của câu chuyện)
环境保护是大家最关心的话题之一。Huánjìng bǎohù shì dàjiā zuì guānxīn de huàtí zhī yī.
Bảo vệ môi trường là một trong những chủ đề mọi người quan tâm nhất.
/yuànwàng/
nguyện vọng, mong ước, điều ước
生日那天,他许下了一个小小的愿望。Shēngrì nà tiān, tā xǔ xià le yí ge xiǎoxiǎo de yuànwàng.
Hôm sinh nhật, cậu ấy đã ước một điều nho nhỏ.
/fǒudìng/
phủ định, phủ nhận, bác bỏ
我们不能否定他这些年的努力。Wǒmen bù néng fǒudìng tā zhèxiē nián de nǔlì.
Chúng ta không thể phủ nhận nỗ lực bao năm qua của anh ấy.
/fāyán/
phát biểu (ý kiến); (danh) bài phát biểu
会上每个人都要发言五分钟。Huì shàng měi ge rén dōu yào fāyán wǔ fēnzhōng.
Trong cuộc họp mỗi người đều phải phát biểu năm phút.
/shēngmíng/
tuyên bố, nói rõ công khai; bản tuyên bố, thông cáo
公司发表声明,否认了这条传闻。Gōngsī fābiǎo shēngmíng, fǒurèn le zhè tiáo chuánwén.
Công ty đã ra tuyên bố phủ nhận tin đồn này.
/quèbǎo/
bảo đảm chắc chắn, đảm bảo
出发前请再检查一遍,确保没有落下东西。Chūfā qián qǐng zài jiǎnchá yí biàn, quèbǎo méiyǒu làxià dōngxi.
Trước khi lên đường hãy kiểm tra lại một lượt, đảm bảo không bỏ quên đồ.
/kàn shàngqù/
trông có vẻ, nhìn thì thấy
/tánhuà/
nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
/xiāngbǐ/
so sánh với, so với
/zhǐchū/
chỉ ra, nêu rõ
/xuǎnzé/
动/名
lựa chọn
你的选择我支持。Nǐ de xuǎnzé wǒ zhīchí.
Sự lựa chọn của bạn mình ủng hộ.
/tuījiàn/
giới thiệu, đề xuất
你能给我推荐一道菜吗?Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yí dào cài ma?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi một món được không?
/jiěshì/
giải thích
请让我解释一下。Qǐng ràng wǒ jiěshì yíxià.
Xin để tôi giải thích chút.
/zhēnglùn/
tranh luận, cãi nhau
他们为这件事争论了一整天。Tāmen wèi zhè jiàn shì zhēnglùn le yì zhěng tiān.
Họ tranh luận về việc này cả ngày.
/zànchéng/
tán thành
我赞成这个新政策。Wǒ zànchéng zhè ge xīn zhèngcè.
Tôi tán thành chính sách mới này.
/biànlùn/
动/名
biện luận, tranh biện
明天的辩论赛我会参加。Míngtiān de biànlùnsài wǒ huì cānjiā.
Cuộc tranh biện ngày mai tôi sẽ tham gia.
/shuōfú/
thuyết phục
他花了两个小时才说服对方。Tā huāle liǎng ge xiǎoshí cái shuōfú duìfāng.
Anh ấy mất hai tiếng đồng hồ mới thuyết phục được đối phương.
/yīzhì/
形/副
nhất trí, thống nhất
大家一致同意这个方案。Dàjiā yīzhì tóngyì zhège fāng'àn.
Mọi người nhất trí đồng ý phương án này.
/kànlái/
xem ra, có vẻ như, nhìn có vẻ
天阴得这么厉害,看来今天要下雨了。Tiān yīn de zhème lìhai, kànlái jīntiān yào xià yǔ le.
Trời âm u thế này, xem ra hôm nay sắp mưa rồi.
/chéngrèn/
thừa nhận, thú nhận; công nhận
他终于承认这件事是自己做错了。Tā zhōngyú chéngrèn zhè jiàn shì shì zìjǐ zuò cuò le.
Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận chuyện này là mình đã làm sai.
/yìlùn/
动/名
bàn tán, bàn luận, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận
他刚离开,同事们就在背后议论起这件事来。Tā gāng líkāi, tóngshìmen jiù zài bèihòu yìlùn qǐ zhè jiàn shì lái.
Anh ấy vừa đi khỏi là các đồng nghiệp đã bàn tán sau lưng về chuyện này.
/bùyàojǐn/
không sao, không hề gì, không quan trọng (thường dùng để trấn an người khác)
衣服脏了不要紧,洗一洗就干净了。Yīfu zāng le bùyàojǐn, xǐ yi xǐ jiù gānjìng le.
Áo bẩn thì không sao, giặt một cái là sạch ngay ấy mà.
/zhēngqiú/
trưng cầu, xin (ý kiến), hỏi ý kiến
做决定以前,我想先征求一下大家的意见。Zuò juédìng yǐqián, wǒ xiǎng xiān zhēngqiú yíxià dàjiā de yìjiàn.
Trước khi quyết định, tôi muốn hỏi ý kiến mọi người trước.
/yǎnjiǎng/
动/名
diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
他明天要在大会上演讲,今晚还在练习。Tā míngtiān yào zài dàhuì shang yǎnjiǎng, jīnwǎn hái zài liànxí.
Mai anh ấy phải diễn thuyết ở đại hội nên tối nay vẫn còn tập.
/ànshì/
ám chỉ, ngụ ý, ra hiệu ngầm; sự gợi ý ngầm
他没有直说,只是暗示我该早点离开。Tā méiyǒu zhí shuō, zhǐshì ànshì wǒ gāi zǎodiǎn líkāi.
Anh ấy không nói thẳng, chỉ ngụ ý rằng tôi nên về sớm.
/fǎn/
形/动/副
ngược lại; phản đối, chống
/méi cuò/
đúng rồi, không sai
/bàoyuàn/
phàn nàn, oán trách
别老抱怨了。Bié lǎo bàoyuàn le.
Đừng cứ phàn nàn nữa.
/fēnqí/
bất đồng, sự khác biệt ý kiến
双方在这个问题上存在分歧。Shuāngfāng zài zhè ge wèntí shàng cúnzài fēnqí.
Hai bên tồn tại bất đồng về vấn đề này.
/shāngdìng/
bàn bạc thống nhất
我们已经商定了方案。Wǒmen yǐjīng shāngdìngle fāng'àn.
Chúng tôi đã bàn bạc thống nhất phương án.
/zànměi/
ca ngợi, tán dương
古人常用诗赞美莲花。Gǔrén cháng yòng shī zànměi liánhuā.
Người xưa thường dùng thơ ca ngợi hoa sen.
/chàngdǎo/
đề xướng, kêu gọi, vận động
政府积极倡导绿色出行方式。Zhèngfǔ jījí chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chính phủ tích cực đề xướng phương thức di chuyển xanh.
/zhēngyì/
名/动
tranh cãi, bàn cãi, gây tranh cãi
这个问题至今仍有争议。Zhège wèntí zhìjīn réng yǒu zhēngyì.
Vấn đề này cho đến nay vẫn còn gây tranh cãi.
/kěndìng/
副/动
chắc chắn, nhất định; khẳng định, công nhận
他这么努力,考试肯定没问题。Tā zhème nǔlì, kǎoshì kěndìng méi wèntí.
Cậu ấy chăm chỉ thế, thi chắc chắn không thành vấn đề.
/fěngcì/
châm biếm, mỉa mai, đả kích
他说话的语气好像在讽刺我。Tā shuōhuà de yǔqì hǎoxiàng zài fěngcì wǒ.
Giọng điệu anh ta nói cứ như đang mỉa mai tôi.
/xùshù/
thuật lại, kể lại, trần thuật
请你把事情发生的过程详细叙述一遍。Qǐng nǐ bǎ shìqing fāshēng de guòchéng xiángxì xùshù yí biàn.
Mời bạn kể lại thật chi tiết toàn bộ diễn biến sự việc một lần.
/fèihuà/
lời thừa, chuyện vô nghĩa, nói nhảm
别说废话了,赶快开始工作吧。Bié shuō fèihuà le, gǎnkuài kāishǐ gōngzuò ba.
Đừng nói nhảm nữa, mau bắt tay vào làm việc đi.
/húshuō/
nói bậy, nói nhảm, nói linh tinh
你别胡说,这件事根本跟他没有关系。Nǐ bié húshuō, zhè jiàn shì gēnběn gēn tā méiyǒu guānxi.
Cậu đừng nói bậy, chuyện này căn bản chẳng liên quan gì đến anh ấy.
/shuōfǎ/
cách nói, cách diễn đạt; quan điểm, lời giải thích
/gòngshí/
nhận thức chung, sự đồng thuận
双方终于达成了共识。Shuāngfāng zhōngyú dáchéngle gòngshí.
Hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
/zhōnglì/
动/形
trung lập, giữ vị trí trung lập
在这场争论中,他选择保持中立。Zài zhè chǎng zhēnglùn zhōng, tā xuǎnzé bǎochí zhōnglì.
Trong cuộc tranh luận này, anh ấy chọn giữ thái độ trung lập.
/lìlùn/
đặt ra lập luận, lập luận cơ sở
他的立论有理有据,令人信服。Tā de lìlùn yǒulǐ yǒujù, lìng rén xìnfú.
Lập luận của anh ấy có lý có cứ, rất thuyết phục.
/bóchì/
bác bỏ, phản bác mạnh
他有力地驳斥了对方的论点。Tā yǒulì de bóchìle duìfāng de lùndiǎn.
Anh ấy đã phản bác mạnh mẽ luận điểm của đối phương.
/kàngyì/
phản đối, kháng nghị; sự phản đối
居民们对这项决定提出了强烈抗议。Jūmínmen duì zhè xiàng juédìng tíchūle qiángliè kàngyì.
Người dân đã phản đối kịch liệt quyết định này.
/tíyì/
đề nghị, đề xuất; lời đề nghị, kiến nghị
大家都赞成他提议的方案。Dàjiā dōu zànchéng tā tíyì de fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đề xuất.
/chénshù/
trình bày, thuật lại, phát biểu (ý kiến, sự việc)
请你把当时的情况详细陈述一遍。Qǐng nǐ bǎ dāngshí de qíngkuàng xiángxì chénshù yí biàn.
Mời anh trình bày lại thật chi tiết tình hình lúc đó.
/yánlùn/
ngôn luận, phát ngôn, lời bàn luận
在网上发表言论也要对自己的话负责。Zài wǎngshàng fābiǎo yánlùn yě yào duì zìjǐ de huà fùzé.
Phát ngôn trên mạng cũng phải chịu trách nhiệm với lời mình nói.
/zàntóng/
tán thành, đồng tình, ủng hộ
大家都赞同他提出的这个方案。Dàjiā dōu zàntóng tā tíchū de zhège fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đưa ra.
/fǎnbó/
phản bác, bác bỏ, cãi lại
他的观点很有道理,谁也没法反驳。Tā de guāndiǎn hěn yǒu dàolǐ, shéi yě méifǎ fǎnbó.
Quan điểm của anh ấy rất có lý, không ai phản bác nổi.
/qiǎnzé/
lên án, chỉ trích (công khai), khiển trách
他的做法受到了社会舆论的强烈谴责。Tā de zuòfǎ shòudào le shèhuì yúlùn de qiángliè qiǎnzé.
Cách làm của anh ta bị dư luận xã hội lên án gay gắt.
/fǎnkuì/
phản hồi, gửi ý kiến ngược trở lại (thông tin, ý kiến)
请把用户的意见及时反馈给产品部门。Qǐng bǎ yònghù de yìjiàn jíshí fǎnkuì gěi chǎnpǐn bùmén.
Hãy phản hồi kịp thời ý kiến của người dùng cho bộ phận sản phẩm.
/jiànjiě/
kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận
他对这个问题的见解很独特,值得我们参考。Tā duì zhège wèntí de jiànjiě hěn dútè, zhídé wǒmen cānkǎo.
Cách nhìn nhận của anh ấy về vấn đề này rất độc đáo, đáng để chúng ta tham khảo.
/yōnghù/
ủng hộ, đồng tình (chủ trương, chính sách, người lãnh đạo)
这项新政策得到了老百姓的热烈拥护。Zhè xiàng xīn zhèngcè dédào le lǎobǎixìng de rèliè yōnghù.
Chính sách mới này được người dân nhiệt liệt ủng hộ.
/chéngqīng/
làm rõ, nói rõ (sự thật, hiểu lầm); (tính từ) trong veo, lắng trong
公司发表声明,澄清了网上的谣言。Gōngsī fābiǎo shēngmíng, chéngqīng le wǎngshàng de yáoyán.
Công ty ra thông cáo để nói rõ lại những tin đồn trên mạng.
/cǎinà/
tiếp thu, chấp nhận, áp dụng (ý kiến, đề nghị)
经理采纳了我的建议,决定推迟发布新产品。Jīnglǐ cǎinà le wǒ de jiànyì, juédìng tuīchí fābù xīn chǎnpǐn.
Giám đốc đã tiếp thu đề xuất của tôi và quyết định hoãn ra mắt sản phẩm mới.
/biànjiě/
biện bạch, thanh minh, phân trần (cho lỗi lầm của mình)
事实已经很清楚了,你再怎么辩解也没有用。Shìshí yǐjīng hěn qīngchu le, nǐ zài zěnme biànjiě yě méiyǒu yòng.
Sự thật đã quá rõ ràng, anh có biện bạch thế nào cũng vô ích.
/hūyù/
kêu gọi, hô hào (mọi người ủng hộ hoặc cùng làm việc gì)
专家呼吁大家减少使用一次性塑料制品。Zhuānjiā hūyù dàjiā jiǎnshǎo shǐyòng yícìxìng sùliào zhìpǐn.
Các chuyên gia kêu gọi mọi người hạn chế dùng đồ nhựa dùng một lần.
/chǎnshù/
trình bày, luận giải, phân tích rõ (quan điểm, đạo lý)
会上,他详细阐述了自己对这个方案的看法。Huì shàng, tā xiángxì chǎnshùle zìjǐ duì zhège fāng'àn de kànfǎ.
Trong cuộc họp, anh ấy đã trình bày cặn kẽ quan điểm của mình về phương án này.
/biǎotài/
bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường (từ ly hợp: 表个态)
对于这件事,领导迟迟没有表态。Duìyú zhè jiàn shì, lǐngdǎo chíchí méiyǒu biǎotài.
Về chuyện này, cấp trên mãi vẫn chưa bày tỏ thái độ.
/hěn nánshuō/
khó nói lắm, khó mà nói được
/tīngqǔ/
lắng nghe, tiếp thu (ý kiến)
/tòulù/
tiết lộ, để lộ
/yìtí/
chủ đề thảo luận, đề tài bàn bạc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...