表明
biǎomíng HSK3
Nghĩa
cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ rõ (thái độ, quan điểm)
动
“调查结果表明,年轻人更喜欢网上购物。”
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, niánqīngrén gèng xǐhuan wǎngshàng gòuwù.Kết quả khảo sát cho thấy người trẻ thích mua sắm online hơn.