EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk5-textbook › 表明
表明
/biǎomíng/
HSK3
động từ
hsk5-textbook
HSK
cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ rõ (thái độ, quan điểm)
调查结果表明,年轻人更喜欢网上购物。 · Diàochá jiéguǒ biǎomíng, niánqīngrén gèng xǐhuan wǎngshàng gòuwù.
→ Kết quả khảo sát cho thấy người trẻ thích mua sắm online hơn.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
所
/suǒ/
trợ từ đặt trước động từ tạo cụm danh từ (所+động từ, thường dùng với 的: 我所知道的 = điều tôi biết); lượng từ chỉ trường học, bệnh viện, nhà cửa; nơi chốn (như 场所)
设计
/shèjì/
thiết kế; bản thiết kế
状态
/zhuàngtài/
trạng thái, tình trạng; phong độ
意外
/yìwài/
bất ngờ, ngoài dự tính; (danh từ) tai nạn, sự cố ngoài ý muốn
自动
/zìdòng/
tự động (máy móc, thiết bị); tự giác, tự nguyện
落后
/luòhòu/
lạc hậu, tụt hậu; bị tụt lại phía sau
球迷
/qiúmí/
người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn thể thao dùng bóng), fan bóng
保险
/bǎoxiǎn/
bảo hiểm; an toàn, chắc ăn
Có trong các bộ
📖
35. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý
HSK 3 · Chính thức
📖
40. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý
HSK 3 · Chính thức
📖
43. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý
HSK 1 · Chính thức
📔
HSK 3 · 3.0 — Bài 1: 我们去机场接你们 (Chúng tôi ra sân bay đón các bạn)
HSK 3 · Chính thức
?️
HSK 5 — Bài 9: 失败之后 (Sau thất bại)
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...