Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

表明

biǎomíng HSK3

Nghĩa

cho thấy, chứng tỏ, bày tỏ rõ (thái độ, quan điểm) 动

“调查结果表明,年轻人更喜欢网上购物。”
Diàochá jiéguǒ biǎomíng, niánqīngrén gèng xǐhuan wǎngshàng gòuwù.
Kết quả khảo sát cho thấy người trẻ thích mua sắm online hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...