Kho từ › hsk6-textbook › 辩解

辩解 /biànjiě/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
biện bạch, thanh minh, phân trần (cho lỗi lầm của mình)
事实已经很清楚了,你再怎么辩解也没有用。 · Shìshí yǐjīng hěn qīngchu le, nǐ zài zěnme biànjiě yě méiyǒu yòng.
→ Sự thật đã quá rõ ràng, anh có biện bạch thế nào cũng vô ích.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...