Kho từ › hsk4-textbook › 例如

例如 /lìrú/

HSK2 hsk4-textbook HSK
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
我喜欢很多运动,例如游泳、跑步。 · Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng, pǎobù.
→ Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...