Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Bộ từ vựng

20. Nấu ăn, nhà bếp

ID 292730
46 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  46 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bēizi/
cốc, ly
我有一个红色的杯子。Wǒ yǒu yī ge hóngsè de bēizi.
Tôi có 1 cái cốc màu đỏ.
/zuòfàn/
nấu cơm, nấu ăn
/kuàizi/
đũa
我会用筷子吃饭了。Wǒ huì yòng kuàizi chīfàn le.
Tôi biết dùng đũa ăn cơm rồi.
/wǎn/
cái bát, cái chén; bát (lượng từ: 一碗米饭 – một bát cơm)
我又吃了一碗米饭。Wǒ yòu chī le yì wǎn mǐfàn.
Tôi lại ăn thêm một bát cơm nữa.
/shú/shóu/
chín; quen thuộc, thành thạo
/yóu/
dầu, mỡ
/zuòfǎ/
cách làm, cách xử lý
/zuòcài/
nấu ăn, làm món
妈妈做菜做得很好吃。Māma zuòcài zuò de hěn hǎochī.
Mẹ nấu ăn rất ngon.
/huǒ/
名/形
lửa; hỏa hoạn; nổi tiếng, "hot" (khẩu ngữ); nóng giận
做菜的时候火别开得太大。Zuò cài de shíhou huǒ bié kāi de tài dà.
Lúc nấu ăn đừng để lửa to quá.
/dāo/
dao
请把那把刀递给我,我要切水果。Qǐng bǎ nà bǎ dāo dì gěi wǒ, wǒ yào qiē shuǐguǒ.
Đưa cho tôi con dao kia với, tôi muốn cắt hoa quả.
/pèi/
phối hợp, kết hợp; pha chế
/pánzi/
cái đĩa; mâm, khay
吃完饭以后,我帮妈妈洗盘子。Chī wán fàn yǐhòu, wǒ bāng māma xǐ pánzi.
Ăn cơm xong, tôi phụ mẹ rửa đĩa.
/yán/
muối
菜里的盐放多了,有点儿咸。Cài lǐ de yán fàng duō le, yǒudiǎnr xián.
Món ăn cho hơi nhiều muối nên hơi mặn.
/qiē/
cắt, thái, xắt (bằng dao)
妈妈把西瓜切成了小块。Māma bǎ xīguā qiē chéng le xiǎo kuài.
Mẹ cắt dưa hấu thành từng miếng nhỏ.
/pán/
名/量
cái đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
/xīguǎn/
ống hút
/chúfáng/
nhà bếp
妈妈在厨房做饭。Māma zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
/bāo jiǎozi/
gói sủi cảo
过年时我们一起包饺子。Guònián shí wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi.
Lúc Tết chúng tôi cùng nhau gói sủi cảo.
/chájù/
trà cụ, dụng cụ pha trà
一套好茶具是品茶的重要条件。Yí tào hǎo chájù shì pǐnchá de zhòngyào tiáojiàn.
Một bộ trà cụ tốt là điều kiện quan trọng để thưởng trà.
/pàochá/
pha trà
奶奶最会泡茶。Nǎinai zuì huì pàochá.
Bà nội pha trà giỏi nhất.
/zǐshāhú/
ấm tử sa
紫砂壶最适合泡乌龙茶。Zǐshāhú zuì shìhé pào wūlóngchá.
Ấm tử sa thích hợp nhất để pha trà ô long.
/guō/
nồi, chảo, xoong
锅里的汤已经开了,快关火吧。Guō li de tāng yǐjīng kāi le, kuài guān huǒ ba.
Canh trong nồi sôi rồi, tắt bếp nhanh đi.
/sháozi/
cái thìa, cái muôi, cái vá
请给我一个勺子,我想喝汤。Qǐng gěi wǒ yí ge sháozi, wǒ xiǎng hē tāng.
Cho tôi xin một cái thìa, tôi muốn ăn canh.
/yóuzhá/
chiên ngập dầu, rán
医生建议我少吃油炸食品。Yīshēng jiànyì wǒ shǎo chī yóuzhá shípǐn.
Bác sĩ khuyên tôi nên ăn ít đồ chiên rán.
/jiān/
rán, chiên (ít dầu)
早饭我给你煎两个鸡蛋吧。Zǎofàn wǒ gěi nǐ jiān liǎng ge jīdàn ba.
Bữa sáng tôi rán cho bạn hai quả trứng nhé.
/chāzi/
cái nĩa, cái dĩa (dụng cụ ăn)
吃西餐的时候,左手拿叉子,右手拿刀。Chī xīcān de shíhou, zuǒshǒu ná chāzi, yòushǒu ná dāo.
Khi ăn món Âu, tay trái cầm nĩa, tay phải cầm dao.
/chā/
cái nĩa; xiên, chĩa
/diànfànguō/
nồi cơm điện
/jiārè/
làm nóng, hâm nóng, gia nhiệt
/pào/
hãm, pha (trà)
泡茶的水温很重要。Pào chá de shuǐwēn hěn zhòngyào.
Nhiệt độ nước pha trà rất quan trọng.
/chǎo/
xào (món ăn); đầu cơ, thổi giá
妈妈正在厨房炒菜,香味传到了客厅。Māma zhèngzài chúfáng chǎo cài, xiāngwèi chuán dào le kètīng.
Mẹ đang xào thức ăn trong bếp, mùi thơm bay ra tận phòng khách.
/zhǔ/
nấu, luộc, đun
我给你煮碗面吧,你先休息一会儿。Wǒ gěi nǐ zhǔ wǎn miàn ba, nǐ xiān xiūxi yíhuìr.
Để tớ nấu cho cậu bát mì, cậu nghỉ một lát đi.
/hú/
名/量
ấm, bình (trà, nước); lượng từ chỉ lượng chứa trong một ấm/bình: một ấm, một bình
我给客人泡了一壶热茶。Wǒ gěi kèrén pào le yì hú rè chá.
Tôi pha cho khách một ấm trà nóng.
/jiàngyóu/
xì dầu, nước tương
炒菜的时候放一点儿酱油会更香。Chǎocài de shíhou fàng yìdiǎnr jiàngyóu huì gèng xiāng.
Lúc xào rau cho một chút xì dầu vào sẽ thơm hơn.
/cù/
giấm; (nghĩa bóng) sự ghen tuông trong tình cảm (吃醋 = ghen)
吃饺子的时候我喜欢放一点儿醋。Chī jiǎozi de shíhou wǒ xǐhuan fàng yìdiǎnr cù.
Lúc ăn sủi cảo tôi thích cho một chút giấm.
/áo/
ninh, hầm, sắc (nấu lâu bằng lửa nhỏ); chịu đựng, cầm cự (熬夜: thức khuya)
妈妈熬了一锅鸡汤,让我趁热喝。Māma áo le yì guō jītāng, ràng wǒ chèn rè hē.
Mẹ hầm một nồi canh gà, bảo tôi uống lúc còn nóng.
/pēngrèn/
nấu nướng, nấu ăn, nghệ thuật ẩm thực
她周末去上了一门中式烹饪课。Tā zhōumò qù shàng le yì mén Zhōngshì pēngrèn kè.
Cuối tuần cô ấy đi học một khóa nấu ăn kiểu Trung Quốc.
/jiǎobàn/
khuấy, trộn, đảo đều
把鸡蛋和面粉搅拌均匀后再倒进锅里。Bǎ jīdàn hé miànfěn jiǎobàn jūnyún hòu zài dào jìn guō lǐ.
Khuấy đều trứng với bột mì rồi mới đổ vào chảo.
/chéng/
xới, múc, đựng (thức ăn vào bát, đồ vào vật chứa); (đọc shèng: hưng thịnh, long trọng)
妈妈给我盛了一大碗米饭。Māma gěi wǒ chéng le yī dà wǎn mǐfàn.
Mẹ xới cho tôi một bát cơm đầy.
/tiáoliào/
gia vị, đồ nêm nếm
这道菜的调料放得太多,味道有点儿重。Zhè dào cài de tiáoliào fàng de tài duō, wèidào yǒudiǎnr zhòng.
Món này cho gia vị nhiều quá, vị hơi đậm.
/róngqì/
vật đựng, đồ chứa, bình chứa
剩下的汤请倒进这个密封容器里保存。Shèng xià de tāng qǐng dào jìn zhège mìfēng róngqì lǐ bǎocún.
Phần canh còn thừa hãy đổ vào đồ đựng kín này để bảo quản nhé.
/shuàn/
nhúng (thịt, rau vào nước sôi để ăn lẩu); tráng, súc (bát, chai); (khẩu ngữ) chơi xỏ, lừa cho hố
天冷的时候,一家人围在一起涮羊肉最舒服了。Tiān lěng de shíhou, yì jiā rén wéi zài yìqǐ shuàn yángròu zuì shūfu le.
Trời lạnh mà cả nhà quây quần nhúng lẩu thịt dê thì còn gì bằng.
/jiàng/
tương, nước sốt đặc; muối tương
/sháo/
cái muôi, cái thìa lớn
/wēibōlú/
lò vi sóng
/zhà/
rán, chiên ngập dầu; nổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...