Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

肯定

kěndìng HSK5

Nghĩa

chắc chắn, nhất định; khẳng định, công nhận 副/动

“他这么努力,考试肯定没问题。”
Tā zhème nǔlì, kǎoshì kěndìng méi wèntí.
Cậu ấy chăm chỉ thế, thi chắc chắn không thành vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...