肯定
kěndìng HSK5
Nghĩa
chắc chắn, nhất định; khẳng định, công nhận
副/动
“他这么努力,考试肯定没问题。”
Tā zhème nǔlì, kǎoshì kěndìng méi wèntí.Cậu ấy chăm chỉ thế, thi chắc chắn không thành vấn đề.