Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Bộ từ vựng

40. Âm nhạc, phim ảnh

ID 667751
107 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  107 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chànggē/
ca hát
我妹妹很会唱歌。Wǒ mèimei hěn huì chànggē.
Em gái tôi rất biết hát.
/chàng/
hát
妹妹唱得很好听。Mèimei chàng de hěn hǎotīng.
Em gái hát rất hay.
/gē/
bài hát
我喜欢这首歌。Wǒ xǐhuān zhè shǒu gē.
Tôi thích bài hát này.
/hǎotīng/
hay (nghe), dễ nghe
这首歌真好听。Zhè shǒu gē zhēn hǎotīng.
Bài hát này thật hay.
/diànshì/
ti vi
把电视关了,去睡觉。Bǎ diànshì guān le, qù shuìjiào.
Tắt tivi đi, đi ngủ thôi.
/diànyǐng/
điện ảnh, phim
优秀的电影能够引起观众对社会问题的深刻反思。Yōuxiù de diànyǐng nénggòu yǐnqǐ guānzhòng duì shèhuì wèntí de shēnkè fǎnsī.
Bộ phim xuất sắc có thể gợi lên sự phản tư sâu sắc của khán giả về các vấn đề xã hội.
/diànyǐngyuàn/
rạp chiếu phim
/yīnyuè/
âm nhạc
我喜欢听音乐。Wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
/gùshi/
câu chuyện
爷爷给我讲故事。Yéye gěi wǒ jiǎng gùshi.
Ông kể chuyện cho tôi nghe.
/jiémù/
chương trình, tiết mục
这个电视节目很有意思。Zhège diànshì jiémù hěn yǒu yìsi.
Chương trình truyền hình này rất thú vị.
/míngxīng/
ngôi sao, người nổi tiếng (diễn viên, ca sĩ…)
这位电影明星虽然很有名,但是生活很简单。Zhè wèi diànyǐng míngxīng suīrán hěn yǒumíng, dànshì shēnghuó hěn jiǎndān.
Ngôi sao điện ảnh này tuy rất nổi tiếng nhưng sống rất giản dị.
/chuī/
thổi; thổi (kèn, sáo); khoác lác; (khẩu ngữ) đổ vỡ, tan vỡ
风把窗户上的纸吹掉了。Fēng bǎ chuānghu shàng de zhǐ chuī diào le.
Gió thổi bay tờ giấy dán trên cửa sổ.
/nántīng/
khó nghe, chối tai; thô tục
/yīnyuèhuì/
buổi hòa nhạc
/yǐngpiàn/
bộ phim, phim điện ảnh
/àiqíngpiàn/
phim tình cảm
我记得你喜欢看爱情片,我们看那个爱情片,怎么样?Wǒ jìde nǐ xǐhuan kàn àiqíngpiàn, wǒmen kàn nàge àiqíngpiàn, zěnmeyàng?
Anh nhớ em thích xem phim tình cảm, chúng ta xem bộ phim tình cảm kia nhé?
/tiàowǔ/
nhảy múa
她每天晚上去跳舞。Tā měi tiān wǎnshang qù tiàowǔ.
Cô ấy tối nào cũng đi nhảy.
/tánqín/
chơi đàn (piano/dây)
他弹琴弹得很好。Tā tánqín tán de hěn hǎo.
Anh ấy chơi đàn rất hay.
/Jīngjù/
kinh kịch (Bắc Kinh)
我爷爷很喜欢看京剧。Wǒ yéye hěn xǐhuān kàn Jīngjù.
Ông tôi rất thích xem kinh kịch.
/biǎoyǎn/
动/名
biểu diễn, tiết mục
今晚有一个精彩的表演。Jīnwǎn yǒu yí ge jīngcǎi de biǎoyǎn.
Tối nay có một tiết mục đặc sắc.
/yìshù/
nghệ thuật
我对艺术很感兴趣。Wǒ duì yìshù hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
/jīngcǎi/
đặc sắc, hay
昨天的比赛很精彩。Zuótiān de bǐsài hěn jīngcǎi.
Trận đấu hôm qua rất hay.
/chuánbō/
lan truyền, lưu truyền
网上的信息传播得很快。Wǎng shàng de xìnxī chuánbō de hěn kuài.
Thông tin trên mạng lan truyền rất nhanh.
/bàodào/
动/名
đưa tin, báo cáo
失实的报道不仅损害了当事人的名誉,也严重破坏了媒体的公信力。Shīshí de bàodào bùjǐn sǔnhài le dāngshìrén de míngyù, yě yánzhòng pòhuài le méitǐ de gōngxìnlì.
Đưa tin sai sự thật không chỉ tổn hại danh dự của đương sự, mà còn phá hoại nghiêm trọng uy tín của truyền thông.
/chuàngzuò/
动/名
sáng tác, tạo ra tác phẩm
真正的艺术创作来源于对生活的深刻体验和独特感悟。Zhēnzhèng de yìshù chuàngzuò láiyuán yú duì shēnghuó de shēnkè tǐyàn hé dútè gǎnwù.
Sáng tác nghệ thuật thực sự đến từ trải nghiệm sâu sắc về cuộc sống và cảm ngộ độc đáo.
/guānzhòng/
khán giả, người xem
今天来看比赛的观众特别多。Jīntiān lái kàn bǐsài de guānzhòng tèbié duō.
Hôm nay khán giả đến xem trận đấu rất đông.
/zuòzhě/
tác giả, người viết
这本小说的作者是一位年轻的中国人。Zhè běn xiǎoshuō de zuòzhě shì yí wèi niánqīng de Zhōngguórén.
Tác giả của cuốn tiểu thuyết này là một người Trung Quốc trẻ tuổi.
/guǎngbō/
名/动
chương trình phát thanh, truyền thanh; phát sóng, phát thanh
我每天早上都听广播学中文。Wǒ měi tiān zǎoshang dōu tīng guǎngbō xué Zhōngwén.
Sáng nào tôi cũng nghe đài phát thanh để học tiếng Trung.
/yǎnchū/
biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
今晚的演出七点半开始。Jīnwǎn de yǎnchū qī diǎn bàn kāishǐ.
Buổi biểu diễn tối nay bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi.
/zǔhé/
kết hợp, ghép lại, tổ hợp; (danh từ) sự tổ hợp, nhóm nhạc
这些家具可以自由组合,非常方便。Zhèxiē jiājù kěyǐ zìyóu zǔhé, fēicháng fāngbiàn.
Mấy món đồ nội thất này có thể ghép tự do, rất tiện.
/pāi/
vỗ, đập nhẹ; chụp ảnh, quay phim; nịnh nọt (拍马屁); vợt, nhịp phách
我们在西湖边拍了很多照片。Wǒmen zài Xī Hú biān pāi le hěn duō zhàopiàn.
Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh bên bờ Tây Hồ.
/zhìzuò/
chế tạo, làm ra, sản xuất (đồ vật, phim, video)
这个视频是他自己制作的。Zhège shìpín shì tā zìjǐ zhìzuò de.
Video này là do chính anh ấy làm ra.
/dǎoyǎn/
名/动
đạo diễn; làm đạo diễn, dàn dựng
这部电影的导演只有三十岁。Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn zhǐyǒu sānshí suì.
Đạo diễn của bộ phim này mới chỉ ba mươi tuổi.
/zuòpǐn/
tác phẩm (văn học, nghệ thuật)
这位画家的作品在国内外都很受欢迎。Zhè wèi huàjiā de zuòpǐn zài guónèiwài dōu hěn shòu huānyíng.
Tác phẩm của họa sĩ này rất được yêu thích cả trong lẫn ngoài nước.
/zhǔchí/
chủ trì, điều hành, phụ trách; dẫn chương trình
今天的会议由张经理主持。Jīntiān de huìyì yóu Zhāng jīnglǐ zhǔchí.
Cuộc họp hôm nay do giám đốc Trương chủ trì.
/liánxùjù/
phim truyền hình dài tập, phim bộ
妈妈每天晚上都要看一集连续剧。Māma měitiān wǎnshang dōu yào kàn yì jí liánxùjù.
Tối nào mẹ tôi cũng phải xem một tập phim bộ.
/shēngdòng/
sinh động, sống động, hấp dẫn
这位老师讲课非常生动,学生都爱听。Zhè wèi lǎoshī jiǎng kè fēicháng shēngdòng, xuésheng dōu ài tīng.
Thầy giáo này giảng bài rất sinh động, học sinh ai cũng thích nghe.
/diàntái/
đài phát thanh, đài radio
开车的时候我喜欢听电台里的音乐节目。Kāichē de shíhou wǒ xǐhuan tīng diàntái lǐ de yīnyuè jiémù.
Lúc lái xe tôi thích nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.
/xiànchǎng/
hiện trường; tại chỗ, trực tiếp (truyền hình, biểu diễn)
警察很快就赶到了事故现场。Jǐngchá hěn kuài jiù gǎndàole shìgù xiànchǎng.
Cảnh sát nhanh chóng có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.
/bōfàng/
phát (nhạc, video, chương trình), mở phát
电视台今晚将播放那部纪录片。Diànshìtái jīnwǎn jiāng bōfàng nà bù jìlùpiàn.
Tối nay đài truyền hình sẽ phát bộ phim tài liệu đó.
/bào/
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin
/bōchū/
phát sóng, phát (chương trình)
/diànshìjù/
phim truyền hình
/diànshìtái/
đài truyền hình
/gēmí/
người hâm mộ ca sĩ, fan nhạc
/gēshēng/
tiếng hát, giọng hát
/gēshǒu/
ca sĩ
/guānkàn/
xem, theo dõi, quan sát
/huàjù/
kịch nói
/jùchǎng/
nhà hát, rạp hát
/shōukàn/
xem (chương trình truyền hình)
/shōutīng/
nghe (đài, radio)
/tīngzhòng/
thính giả, người nghe
/wǔtái/
sân khấu; (nghĩa bóng) vũ đài
/yǎn/
diễn, biểu diễn; diễn biến
/yǎnchàng/
biểu diễn ca hát, hát (trước khán giả)
/yǎnchànghuì/
buổi biểu diễn ca nhạc, liveshow
/yǐngshì/
phim ảnh và truyền hình, điện ảnh - truyền hình
/yuèduì/
ban nhạc, dàn nhạc
/dònghuàpiàn/
phim hoạt hình
这部动画片虽然是给孩子看的,但大人也很喜欢。Zhè bù dònghuàpiàn suīrán shì gěi háizi kàn de, dàn dàrén yě hěn xǐhuan.
Bộ phim hoạt hình này tuy dành cho trẻ con nhưng người lớn cũng rất thích.
/jìngtóu/
ống kính (máy ảnh, máy quay); cảnh quay, thước phim
这个镜头拍得特别美,像一幅画。Zhège jìngtóu pāi de tèbié měi, xiàng yī fú huà.
Cảnh quay này quay đẹp lắm, cứ như một bức tranh.
/chàngpiàn/
đĩa hát, đĩa nhạc
/míngrén/
người nổi tiếng, danh nhân
/tán/
đàn, gảy (đàn)
他弹钢琴弹得很好。Tā tán gāngqín tán de hěn hǎo.
Anh ấy đàn piano rất hay.
/gāngqín/
đàn piano
她在弹钢琴。Tā zài tán gāngqín.
Cô ấy đang đàn piano.
/gēqǔ/
bài hát, ca khúc
《让世界充满爱》是一首经典歌曲。"Ràng shìjiè chōngmǎn ài" shì yì shǒu jīngdiǎn gēqǔ.
"Để thế giới tràn đầy yêu thương" là một ca khúc kinh điển.
/xìjù/
kịch, nghệ thuật sân khấu
这部戏剧通过强烈的冲突批判了社会的不公正现象。Zhè bù xìjù tōngguò qiángliè de chōngtū pīpàn le shèhuì de bùgōngzhèng xiànxiàng.
Vở kịch này thông qua những xung đột mạnh mẽ để phê phán hiện tượng bất công trong xã hội.
/zìmù/
phụ đề
我习惯看中文电影时关掉字幕来练听力。Wǒ xíguàn kàn Zhōngwén diànyǐng shí guāndiào zìmù lái liàn tīnglì.
Tôi quen tắt phụ đề khi xem phim tiếng Trung để luyện nghe.
/cídài/
băng từ, băng cát-xét
以前我们都是听磁带学外语的。Yǐqián wǒmen dōu shì tīng cídài xué wàiyǔ de.
Ngày trước bọn tôi đều nghe băng cát-xét để học ngoại ngữ.
/bànyǎn/
đóng vai, thủ vai; giữ vai trò
她在这部电视剧里扮演一位年轻的医生。Tā zài zhè bù diànshìjù lǐ bànyǎn yí wèi niánqīng de yīshēng.
Cô ấy đóng vai một bác sĩ trẻ trong bộ phim truyền hình này.
/jùběn/
kịch bản (phim, kịch, opera)
这部电影的剧本改了十几次才定下来。Zhè bù diànyǐng de jùběn gǎi le shí jǐ cì cái dìng xiàlai.
Kịch bản bộ phim này sửa hơn chục lần mới chốt được.
/gǔ/
名/动
cái trống; đánh trống, cổ vũ
/huàmiàn/
khung hình, cảnh, hình ảnh (trên màn hình)
/ǒuxiàng/
thần tượng
/pāishè/
chụp (ảnh), quay (phim)
/qín/
đàn (nhạc cụ dây), đàn cầm
/shèxiàng/
quay phim, ghi hình
/shèxiàngjī/
máy quay phim, camera
/wǔ/
名/动
múa, nhảy múa; điệu múa
/xǐjù/
hài kịch, phim hài
/xì/
kịch, tuồng; trò đùa, đùa giỡn
/zhuānjí/
album (nhạc), tuyển tập chuyên đề
/jiézòu/
nhịp sống, tiết tấu
大城市的生活节奏太快了。Dà chéngshì de shēnghuó jiézòu tài kuài le.
Nhịp sống đô thị quá nhanh.
/gēcí/
lời bài hát
这首歌的歌词很感人。Zhè shǒu gē de gēcí hěn gǎnrén.
Lời của bài hát này rất cảm động.
/wǔdǎo/
名/动
vũ đạo, múa
她的舞蹈引起了全场观众的共鸣,掌声经久不息。Tā de wǔdǎo yǐnqǐ le quánchǎng guānzhòng de gòngmíng, zhǎngshēng jīngjiǔ bù xī.
Điệu múa của cô ấy đã gợi lên sự đồng cảm của toàn bộ khán giả, tiếng vỗ tay vang mãi không dứt.
/yáogǔn/
nhạc rock, rock and roll
他从中学起就迷上了摇滚音乐。Tā cóng zhōngxué qǐ jiù mí shàng le yáogǔn yīnyuè.
Cậu ấy mê nhạc rock từ thời trung học.
/yǎnzòu/
biểu diễn, chơi (nhạc cụ), tấu nhạc
他为大家演奏了一首中国民歌。Tā wèi dàjiā yǎnzòule yì shǒu Zhōngguó míngē.
Anh ấy đã biểu diễn cho mọi người nghe một bài dân ca Trung Quốc.
/qǔzi/
bản nhạc, khúc nhạc, giai điệu
这首曲子的旋律很优美,我百听不厌。Zhè shǒu qǔzi de xuánlǜ hěn yōuměi, wǒ bǎi tīng bú yàn.
Giai điệu bản nhạc này rất du dương, tôi nghe mãi không chán.
/xián/
dây (đàn, cung); dây cót (đồng hồ)
他弹得太用力,吉他的弦一下子就断了。Tā tán de tài yònglì, jítā de xián yíxiàzi jiù duàn le.
Anh ấy gảy mạnh quá, dây đàn ghi ta đứt phựt luôn.
/xuánlǜ/
giai điệu, làn điệu
这首歌的旋律很优美,我一听就爱上了。Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn yōuměi, wǒ yì tīng jiù ài shàng le.
Giai điệu bài hát này rất du dương, tôi nghe một lần là mê ngay.
/xuánniàn/
yếu tố hồi hộp, tình tiết gay cấn (trong phim, truyện); sự lo lắng, nhớ mong về ai đó
这部电影结尾留下了一个悬念,让人忍不住想看续集。Zhè bù diànyǐng jiéwěi liúxiàle yí ge xuánniàn, ràng rén rěnbuzhù xiǎng kàn xùjí.
Đoạn kết bộ phim này để lại một nút thắt lửng lơ, khiến người xem không nhịn được muốn xem phần tiếp theo.
/yīnxiǎng/
dàn âm thanh, loa đài; âm hưởng, hiệu quả âm thanh
这家电影院的音响效果特别好。Zhè jiā diànyǐngyuàn de yīnxiǎng xiàoguǒ tèbié hǎo.
Hiệu quả âm thanh của rạp chiếu phim này cực kỳ tốt.
/kǎtōng/
phim hoạt hình, tranh hoạt họa (từ mượn tiếng Anh cartoon)
孩子们最喜欢看这部卡通片。Háizimen zuì xǐhuan kàn zhè bù kǎtōng piàn.
Bọn trẻ thích nhất là xem bộ phim hoạt hình này.
/dònghuà/
phim hoạt hình, hoạt họa
/duǎnpiàn/
phim ngắn, video ngắn
/gēchàng/
ca hát, hát
/gēxīng/
ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
/jù/
kịch, vở diễn; kịch liệt, gay gắt
/lùxiàng/
动/名
quay video; băng hình, video
/míngē/
dân ca
/shàngyǎn/
công diễn, trình diễn, chiếu (phim)
/yīnxiàng/
nghe nhìn, âm thanh và hình ảnh
/yǐngmí/
người mê phim, fan điện ảnh
/yǐngxīng/
ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
/yuèqǔ/
nhạc khúc, bản nhạc
/zhǔjué/
vai chính, nhân vật chính
/zòu/
tấu nhạc, chơi nhạc; đạt được (hiệu quả)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...