Kho từ › hsk5-textbook › 突出

突出 /tūchū/

HSK3 形/动 hsk5-textbook HSK
nổi bật, xuất sắc; làm nổi bật, nhấn mạnh
他这几年工作成绩突出,被公司评为优秀员工。 · Tā zhè jǐ nián gōngzuò chéngjì tūchū, bèi gōngsī píng wéi yōuxiù yuángōng.
→ Mấy năm nay thành tích công việc của anh ấy rất nổi bật, được công ty bình chọn là nhân viên xuất sắc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...