Kho từ › hsk6-textbook › 暗示

暗示 /ànshì/

HSK4 động từ hsk6-textbook HSK
ám chỉ, ngụ ý, ra hiệu ngầm; sự gợi ý ngầm
他没有直说,只是暗示我该早点离开。 · Tā méiyǒu zhí shuō, zhǐshì ànshì wǒ gāi zǎodiǎn líkāi.
→ Anh ấy không nói thẳng, chỉ ngụ ý rằng tôi nên về sớm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...