有用
yǒuyòng HSK1
Nghĩa
có ích, hữu dụng
动
“这个工具很有用。”
Zhège gōngjù hěn yǒuyòng.Công cụ này rất hữu dụng.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个工具很有用。”
Zhège gōngjù hěn yǒuyòng.Công cụ này rất hữu dụng.
Đang tải...