Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung được sắp xếp theo 87 chủ đề của đời sống thật: chào hỏi, gia đình, ngoại hình, tính cách, nhà ở, quần áo, ăn uống, công việc, kinh tế, xã hội, khoa học, văn hoá… Mỗi chủ đề là một bộ riêng, học xong là dùng được ngay cho đúng tình huống đó — khác với cách học bám theo thứ tự bài trong sách, nhớ rời rạc và khó gọi ra khi cần. Mỗi từ đều có pinyin, nghĩa tiếng Việt và phát âm chuẩn giọng Trung; học bằng flashcard, quiz, nghe, gõ và điền khuyết, có nhắc ôn lại đúng lúc bạn sắp quên. Toàn bộ công khai miễn phí — không cần mua gói, lưu về thư viện của bạn là học được ngay.
Từ vựng chủ đề: Chào hỏi, xã giao
Từ vựng chủ đề: Quốc tịch, ngôn ngữ
Từ vựng chủ đề: Số đếm, số thứ tự
Từ vựng chủ đề: Ngày tháng, thời gian
Từ vựng chủ đề: Tên gọi, cách xưng hô
Từ vựng chủ đề: Gia đình, người thân
Từ vựng chủ đề: Ngoại hình
Từ vựng chủ đề: Cơ thể người
Từ vựng chủ đề: Tính cách, cảm xúc
Từ vựng chủ đề: Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời
Từ vựng chủ đề: Bạn bè, các mối quan hệ
Từ vựng chủ đề: Sinh hoạt hằng ngày
Từ vựng chủ đề: Nhà ở, nội thất
Từ vựng chủ đề: Quần áo, trang phục
Từ vựng chủ đề: Màu sắc, hình dạng
Từ vựng chủ đề: Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm
Từ vựng chủ đề: Tiền bạc, mua sắm
Từ vựng chủ đề: Đồ ăn, thức uống
Từ vựng chủ đề: Trái cây, rau củ
Từ vựng chủ đề: Nấu ăn, nhà bếp
Từ vựng chủ đề: Nhà hàng, quán ăn
Từ vựng chủ đề: Thời tiết
Từ vựng chủ đề: Mùa, thiên nhiên
Từ vựng chủ đề: Động vật
Từ vựng chủ đề: Thực vật, cây cối
Từ vựng chủ đề: Phương hướng, vị trí
Từ vựng chủ đề: Địa lý, đất nước
Từ vựng chủ đề: Trường học, lớp học
Từ vựng chủ đề: Môn học, việc học tập
Từ vựng chủ đề: Nghề nghiệp
Từ vựng chủ đề: Công ty, công sở
Từ vựng chủ đề: Máy tính, công nghệ
Từ vựng chủ đề: Điện thoại, liên lạc
Từ vựng chủ đề: Phương tiện giao thông
Từ vựng chủ đề: Đường xá, chỉ đường
Từ vựng chủ đề: Du lịch, khách sạn
Từ vựng chủ đề: Sân bay, đặt vé
Từ vựng chủ đề: Sức khỏe, bệnh viện
Từ vựng chủ đề: Thể thao
Từ vựng chủ đề: Âm nhạc, phim ảnh
Từ vựng chủ đề: Sở thích, giải trí
Từ vựng chủ đề: Lễ hội, sự kiện đặc biệt
Từ vựng chủ đề: Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý
Từ vựng chủ đề: Kinh tế, tài chính
Từ vựng chủ đề: Kinh doanh, thương mại
Từ vựng chủ đề: Lao động, việc làm
Từ vựng chủ đề: Sản xuất, công nghiệp
Từ vựng chủ đề: Nông nghiệp, chăn nuôi
Từ vựng chủ đề: Xã hội, cộng đồng
Từ vựng chủ đề: Chính trị, nhà nước
Từ vựng chủ đề: Pháp luật, toà án
Từ vựng chủ đề: Quân sự, an ninh
Từ vựng chủ đề: Tôn giáo, tín ngưỡng
Từ vựng chủ đề: Khoa học, nghiên cứu
Từ vựng chủ đề: Công nghệ, kỹ thuật
Từ vựng chủ đề: Môi trường, sinh thái
Từ vựng chủ đề: Vũ trụ, hiện tượng tự nhiên
Từ vựng chủ đề: Năng lượng, tài nguyên
Từ vựng chủ đề: Y học, điều trị
Từ vựng chủ đề: Bệnh tật, triệu chứng
Từ vựng chủ đề: Dinh dưỡng, thể chất
Từ vựng chủ đề: Giáo dục, đào tạo
Từ vựng chủ đề: Sách vở, tri thức
Từ vựng chủ đề: Ngôn ngữ, văn tự
Từ vựng chủ đề: Văn hoá, phong tục
Từ vựng chủ đề: Lịch sử, truyền thống
Từ vựng chủ đề: Văn học, thơ ca
Từ vựng chủ đề: Mỹ thuật, kiến trúc
Từ vựng chủ đề: Truyền thông, báo chí
Từ vựng chủ đề: Tư duy, nhận thức
Từ vựng chủ đề: Thái độ, đánh giá
Từ vựng chủ đề: Phẩm chất, đạo đức
Từ vựng chủ đề: Quan hệ, ứng xử xã hội
Từ vựng chủ đề: Thành ngữ, quán ngữ
Từ vựng chủ đề: Mức độ, so sánh
Từ vựng chủ đề: Thời gian, tần suất (nâng cao)
Từ vựng chủ đề: Không gian, kích thước
Từ vựng chủ đề: Số lượng, đo lường
Từ vựng chủ đề: Trạng thái, biến đổi
Từ vựng chủ đề: Hành động, tác động
Từ vựng chủ đề: Nguyên nhân, kết quả, điều kiện
Từ vựng chủ đề: Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)
Từ vựng chủ đề: Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)
Từ vựng chủ đề: Lượng từ (个/本/张/条/只...)
Từ vựng chủ đề: Động từ cơ bản thường dùng
Từ vựng chủ đề: Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)
Từ vựng chủ đề: Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản
Đang tải...