Kho từ › hsk6-textbook › 反馈

反馈 /fǎnkuì/

HSK6 hsk6-textbook HSK
phản hồi, gửi ý kiến ngược trở lại (thông tin, ý kiến)
请把用户的意见及时反馈给产品部门。 · Qǐng bǎ yònghù de yìjiàn jíshí fǎnkuì gěi chǎnpǐn bùmén.
→ Hãy phản hồi kịp thời ý kiến của người dùng cho bộ phận sản phẩm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...