Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

重视

zhòngshì HSK2

Nghĩa

coi trọng, xem trọng, chú trọng 动

“父母都很重视孩子的教育。”
Fùmǔ dōu hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
Cha mẹ ai cũng rất coi trọng việc học của con.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...