Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Bộ từ vựng

81. Nguyên nhân, kết quả, điều kiện

ID 326372
70 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  70 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shībài/
动/名
thất bại
失败是成功之母。Shībài shì chénggōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ thành công.
/shōuhuò/
名/动
thu hoạch, gặt hái
我有很大的收获。Wǒ yǒu hěn dà de shōuhuò.
Tôi đã gặt hái được rất nhiều.
/jīyù/
cơ duyên, thời cơ
机遇总是留给有准备的人。Jīyù zǒngshì liú gěi yǒu zhǔnbèi de rén.
Cơ duyên luôn dành cho người có sự chuẩn bị.
/nánmiǎn/
副/形
khó tránh khỏi
第一次来北京难免会迷路。Dì-yī cì lái Běijīng nánmiǎn huì mílù.
Lần đầu đến Bắc Kinh khó tránh khỏi việc bị lạc đường.
/jiàoxun/
名/动
bài học (từ sai lầm)
这次失败给了我深刻的教训。Zhè cì shībài gěi le wǒ shēnkè de jiàoxun.
Lần thất bại này cho tôi một bài học sâu sắc.
/zàiyú/
nằm ở, là ở
成功在于努力。Chénggōng zàiyú nǔlì.
Thành công nằm ở nỗ lực.
/cùjìn/
thúc đẩy, xúc tiến
文化交流促进了两国关系的发展。Wénhuà jiāoliú cùjìn le liǎng guó guānxi de fāzhǎn.
Giao lưu văn hóa đã thúc đẩy sự phát triển quan hệ giữa hai nước.
/yǐnqǐ/
gây ra, dẫn đến, làm nảy sinh (chú ý, tranh cãi, bệnh...)
这件事引起了大家的注意。Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Chuyện này đã gây được sự chú ý của mọi người.
/dǎozhì/
dẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu)
粗心大意导致了这次事故。Cūxīn dàyì dǎozhìle zhè cì shìgù.
Sự bất cẩn đã dẫn đến vụ tai nạn lần này.
/jiǎrú/
nếu như, giả sử (nêu giả thiết, thường đi với 就/那么)
假如明天下雨,我们就改天再去爬山。Jiǎrú míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù gǎitiān zài qù pá shān.
Nếu ngày mai trời mưa thì hôm khác chúng ta hãy đi leo núi.
/cùshǐ/
thúc đẩy, khiến cho, làm cho (ai đó làm việc gì)
那次失败促使他重新考虑自己的计划。Nà cì shībài cùshǐ tā chóngxīn kǎolǜ zìjǐ de jìhuà.
Lần thất bại đó khiến anh ấy phải cân nhắc lại kế hoạch của mình.
/kějiàn/
có thể thấy rằng, đủ thấy (dùng đầu vế sau để nêu kết luận rút ra từ điều vừa nói)
他每天都提前到公司,可见他是个很认真的人。Tā měitiān dōu tíqián dào gōngsī, kějiàn tā shì ge hěn rènzhēn de rén.
Ngày nào anh ấy cũng đến công ty sớm, đủ thấy anh ấy là người rất nghiêm túc.
/láiyuán/
nguồn, nguồn gốc, xuất xứ (của tin tức, thu nhập...)
这条消息的来源不可靠,你别轻易相信。Zhè tiáo xiāoxi de láiyuán bù kěkào, nǐ bié qīngyì xiāngxìn.
Nguồn của tin này không đáng tin, bạn đừng vội tin.
/bèipò/
bị buộc phải, bị ép buộc
/yīn'ér/
do đó, vì thế (rất trang trọng)
他工作努力,因而得到了奖金。Tā gōngzuò nǔlì, yīn'ér dédào le jiǎngjīn.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, do đó được thưởng.
/dàijià/
cái giá phải trả
撒谎的代价是失去信任。Sāhuǎng de dàijià shì shīqù xìnrèn.
Cái giá của việc nói dối là mất niềm tin.
/yījù/
名/动
căn cứ, dựa vào
你说话要有依据。Nǐ shuōhuà yào yǒu yījù.
Bạn nói chuyện phải có căn cứ.
/qiǎohé/
名/形
sự trùng hợp
这真是一个奇妙的巧合。Zhè zhēn shì yí gè qímiào de qiǎohé.
Đây thật sự là một sự trùng hợp kỳ diệu.
/chūyú/
xuất phát từ, do từ
他这么做出于关心。Tā zhème zuò chūyú guānxīn.
Anh ấy làm vậy là xuất phát từ sự quan tâm.
/yǒulìyú/
có lợi cho, có ích lợi đối với
骑车有利于健康,也有利于环境。Qí chē yǒulìyú jiànkāng, yě yǒulìyú huánjìng.
Đi xe đạp có lợi cho sức khỏe, cũng có lợi cho môi trường.
/zhìyuē/
hạn chế, kiềm chế
权力必须受到制约才不会被滥用。Quánlì bìxū shòudào zhìyuē cái bú huì bèi lànyòng.
Quyền lực phải bị kiềm chế mới không bị lạm dụng.
/yīdàn/
một khi, hễ mà (giả thiết việc gì đó xảy ra thì…); trong một sớm một chiều
机会一旦错过,就很难再有第二次了。Jīhuì yídàn cuòguò, jiù hěn nán zài yǒu dì-èr cì le.
Cơ hội một khi đã bỏ lỡ thì rất khó có lần thứ hai.
/guàibude/
thảo nào, hèn chi (dùng khi đã hiểu ra nguyên nhân)
他昨天没睡好,怪不得今天没精神。Tā zuótiān méi shuì hǎo, guàibude jīntiān méi jīngshen.
Hôm qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay uể oải thế.
/cóng'ér/
từ đó, do đó, nhờ vậy mà (nối vế sau chỉ kết quả do vế trước tạo ra)
他每天坚持锻炼,从而身体越来越好。Tā měitiān jiānchí duànliàn, cóng'ér shēntǐ yuè lái yuè hǎo.
Anh ấy kiên trì tập thể dục mỗi ngày, nhờ vậy mà sức khỏe ngày càng tốt.
/bùmiǎn/
khó tránh khỏi, không tránh khỏi (đứng trước động từ/tính từ, chỉ kết quả tất yếu)
第一次上台演讲,他心里不免有些紧张。Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā xīnli bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, trong lòng anh ấy khó tránh khỏi hồi hộp.
/duōkuī/
may nhờ có, nhờ vào (nêu nguyên nhân giúp tránh được điều không hay)
多亏你提醒我,我才没忘记开会。Duōkuī nǐ tíxǐng wǒ, wǒ cái méi wàngjì kāihuì.
May nhờ cậu nhắc, tớ mới không quên buổi họp.
/xiāngyìng/
tương ứng, phù hợp với nhau (thường làm định ngữ: 相应的措施 – biện pháp tương ứng)
物价上涨了,公司也应该做出相应的工资调整。Wùjià shàngzhǎng le, gōngsī yě yīnggāi zuòchū xiāngyìng de gōngzī tiáozhěng.
Giá cả tăng rồi, công ty cũng nên có sự điều chỉnh lương tương ứng.
/shīwù/
动/名
sai sót, sơ suất; mắc lỗi (do bất cẩn)
这次事故是由操作失误造成的。Zhè cì shìgù shì yóu cāozuò shīwù zàochéng de.
Sự cố lần này là do sai sót trong thao tác gây ra.
/yìwèizhe/
có nghĩa là, đồng nghĩa với việc, hàm ý
接受这份工作意味着你要经常出差。Jiēshòu zhè fèn gōngzuò yìwèizhe nǐ yào jīngcháng chūchāi.
Nhận công việc này đồng nghĩa với việc bạn sẽ phải đi công tác thường xuyên.
/lìwài/
名/动
ngoại lệ; là ngoại lệ, không theo lệ thường
公司规定人人都要遵守,谁也不能例外。Gōngsī guīdìng rénrén dōu yào zūnshǒu, shéi yě bù néng lìwài.
Quy định công ty ai cũng phải tuân thủ, không ai được là ngoại lệ.
/qiántí/
tiền đề, điều kiện tiên quyết
互相信任是合作的前提。Hùxiāng xìnrèn shì hézuò de qiántí.
Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác.
/jiànjiē/
gián tiếp (trái với 直接 trực tiếp)
这个消息我是从朋友那儿间接听说的。Zhège xiāoxi wǒ shì cóng péngyou nàr jiànjiē tīngshuō de.
Tin này tôi nghe được một cách gián tiếp từ bạn bè.
/chéngxiào/
hiệu quả, thành quả (của việc làm, biện pháp)
这项改革推行了一年,已经初见成效。Zhè xiàng gǎigé tuīxíng le yì nián, yǐjīng chū jiàn chéngxiào.
Cuộc cải cách này triển khai một năm, nay đã bước đầu có hiệu quả.
/biànyú/
tiện cho, thuận tiện để… (theo sau là động từ)
这个软件操作简单,便于老年人使用。Zhège ruǎnjiàn cāozuò jiǎndān, biànyú lǎoniánrén shǐyòng.
Phần mềm này thao tác đơn giản, tiện cho người lớn tuổi sử dụng.
/bùlì/
bất lợi, không có lợi
/déyǐ/
có thể, nhờ đó mà (làm được)
/lìng/
ra lệnh; khiến, làm cho
/qǐdào/
có tác dụng, đóng vai trò
/shǐde/
làm cho, khiến cho
/yóu cǐ/
do đó, từ đó, vì thế
/zhàng'ài/
rào cản, trở ngại
心理障碍往往比语言障碍更难克服。Xīnlǐ zhàng'ài wǎngwǎng bǐ yǔyán zhàng'ài gèng nán kèfú.
Rào cản tâm lý thường khó vượt qua hơn rào cản ngôn ngữ.
/yǐngxiǎnglì/
ảnh hưởng, sức ảnh hưởng
中国的国际影响力不断提升。Zhōngguó de guójì yǐngxiǎnglì bùduàn tíshēng.
Tầm ảnh hưởng quốc tế của Trung Quốc không ngừng được nâng cao.
/yǒuzhùyú/
có ích cho, góp phần vào
学习汉语有助于了解中国文化。Xuéxí Hànyǔ yǒuzhùyú liǎojiě Zhōngguó wénhuà.
Học tiếng Hán có ích cho việc tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
/zhǐ zài/
nhằm mục đích, hướng tới
这项改革旨在减轻学生的学业负担。Zhè xiàng gǎigé zhǐ zài jiǎnqīng xuésheng de xuéyè fùdān.
Cuộc cải cách này nhằm mục đích giảm nhẹ gánh nặng học tập của học sinh.
/yīcún/
phụ thuộc lẫn nhau, nương tựa
人类与自然相互依存,缺一不可。
Nhân loại và thiên nhiên phụ thuộc lẫn nhau, thiếu một bên thì không được.
/gēnyuán/
nguồn gốc, căn nguyên
文化认同问题的根源在于人类对归属感的本能渴望。Wénhuà rèntóng wèntí de gēnyuán zàiyú rénlèi duì guīshǔgǎn de běnnéng kěwàng.
Nguồn gốc của vấn đề nhận thức văn hóa nằm ở khát vọng bản năng của con người về cảm giác quy thuộc.
/yīnsù/
nhân tố, yếu tố
影响健康的因素有很多,睡眠只是其中之一。Yǐngxiǎng jiànkāng de yīnsù yǒu hěn duō, shuìmián zhǐshì qízhōng zhī yī.
Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe, giấc ngủ chỉ là một trong số đó.
/yuángù/
nguyên do, lý do, nguyên cớ
不知什么缘故,他今天一句话也不说。Bù zhī shénme yuángù, tā jīntiān yí jù huà yě bù shuō.
Không biết vì lý do gì mà hôm nay anh ấy chẳng nói câu nào.
/jiéjú/
kết cục, cái kết, hồi kết
这部电影的结局出乎所有人的意料。Zhè bù diànyǐng de jiéjú chūhū suǒyǒu rén de yìliào.
Cái kết của bộ phim này nằm ngoài dự đoán của tất cả mọi người.
/jiànyú/
xét thấy, do bởi, căn cứ vào (dùng đầu câu, nêu lý do trong văn viết trang trọng)
鉴于天气恶劣,公司决定推迟这次活动。Jiànyú tiānqì èliè, gōngsī juédìng tuīchí zhè cì huódòng.
Xét thấy thời tiết xấu, công ty quyết định hoãn sự kiện lần này.
/chūlù/
lối thoát, đường ra; hướng đi, cơ hội phát triển
光抱怨没用,还是想想有什么出路吧。Guāng bàoyuàn méi yòng, háishi xiǎngxiang yǒu shénme chūlù ba.
Cứ than phiền cũng chẳng ích gì, thôi thì nghĩ xem có lối thoát nào đi.
/yǐzhì/
đến nỗi, dẫn đến (nối vế sau chỉ kết quả, thường là kết quả không tốt)
他准备得不充分,以致面试时非常紧张。Tā zhǔnbèi de bù chōngfèn, yǐzhì miànshì shí fēicháng jǐnzhāng.
Anh ấy chuẩn bị không kỹ, đến nỗi lúc phỏng vấn cực kỳ căng thẳng.
/miǎnde/
để khỏi, kẻo, để tránh (đứng đầu vế sau, nêu điều không mong muốn cần tránh)
你到了给家里打个电话,免得父母担心。Nǐ dàole gěi jiā lǐ dǎ ge diànhuà, miǎnde fùmǔ dānxīn.
Đến nơi nhớ gọi về nhà một cuộc, kẻo bố mẹ lo.
/rénwéi/
nhân tạo, do con người gây ra
调查结果显示,这场火灾是人为造成的。Diàochá jiéguǒ xiǎnshì, zhè chǎng huǒzāi shì rénwéi zàochéng de.
Kết quả điều tra cho thấy vụ cháy này là do con người gây ra.
/yàosù/
yếu tố then chốt, nhân tố cốt lõi
人才和技术是企业发展的两大要素。Réncái hé jìshù shì qǐyè fāzhǎn de liǎng dà yàosù.
Nhân tài và công nghệ là hai yếu tố then chốt cho sự phát triển của doanh nghiệp.
/yǐmiǎn/
để tránh, kẻo (đặt ở đầu vế sau, nêu kết quả xấu cần tránh)
出门前再检查一遍行李,以免落下重要证件。Chūmén qián zài jiǎnchá yí biàn xíngli, yǐmiǎn là xià zhòngyào zhèngjiàn.
Trước khi ra khỏi nhà hãy kiểm tra hành lý lần nữa, kẻo bỏ quên giấy tờ quan trọng.
/yàoburán/
nếu không thì, không thì (nêu hậu quả nếu điều trước không xảy ra); hoặc là (nêu lựa chọn khác)
你快点儿走吧,要不然就赶不上火车了。Nǐ kuài diǎnr zǒu ba, yàoburán jiù gǎnbushàng huǒchē le.
Cậu đi nhanh lên đi, không thì lỡ tàu mất.
/láilì/
lai lịch, nguồn gốc, xuất xứ
这幅画的来历很不简单,据说曾经属于一位皇帝。Zhè fú huà de láilì hěn bù jiǎndān, jùshuō céngjīng shǔyú yí wèi huángdì.
Lai lịch của bức tranh này không hề đơn giản, nghe nói từng thuộc về một vị hoàng đế.
/gōngxiào/
công hiệu, công dụng, tác dụng
这种茶有降低血压的功效,不过也不能多喝。Zhè zhǒng chá yǒu jiàngdī xuèyā de gōngxiào, búguò yě bù néng duō hē.
Loại trà này có công dụng hạ huyết áp, nhưng cũng không nên uống nhiều.
/bùdéyǐ/
bất đắc dĩ, không còn cách nào khác (hay dùng: 不得已才…, 万不得已)
要不是万不得已,我是不会向别人借钱的。Yàobushì wàn bùdéyǐ, wǒ shì bù huì xiàng biérén jièqián de.
Nếu không phải bất đắc dĩ thì tôi sẽ chẳng đi vay tiền người khác.
/qǐyuán/
nguồn gốc, khởi nguồn; (động từ) bắt nguồn từ (起源于…)
关于人类语言的起源,学者们至今仍有争论。Guānyú rénlèi yǔyán de qǐyuán, xuézhěmen zhìjīn réng yǒu zhēnglùn.
Về nguồn gốc của ngôn ngữ loài người, các học giả đến nay vẫn còn tranh luận.
/qiānchě/
dính líu, liên lụy, kéo theo, có liên quan đến
这个案子牵扯到好几家公司。Zhège ànzi qiānchě dào hǎo jǐ jiā gōngsī.
Vụ án này dính líu tới mấy công ty liền.
/yuánquán/
nguồn, cội nguồn, suối nguồn (thường dùng nghĩa bóng)
生活是艺术创作的源泉。Shēnghuó shì yìshù chuàngzuò de yuánquán.
Cuộc sống chính là nguồn cội của sáng tạo nghệ thuật.
/zhìshǐ/
khiến cho, dẫn đến (kết quả xấu; dùng trong văn viết, đứng trước mệnh đề kết quả)
他一时疏忽,致使整个项目被迫推迟。Tā yìshí shūhu, zhìshǐ zhěnggè xiàngmù bèipò tuīchí.
Anh ta lơ đễnh trong chốc lát, khiến cả dự án buộc phải hoãn lại.
/guānlián/
liên quan, gắn kết; mối liên hệ
/wèicǐ/
vì thế, vì việc này
/wèihé/
vì sao, tại sao
/wúguān/
không liên quan
/yīn/
介/连
vì, do; nguyên nhân
/yòngchù/
công dụng, tác dụng, chỗ dùng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...