Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

说明

shuōmíng HSK2

Nghĩa

giải thích, thuyết minh; chứng tỏ; bản hướng dẫn sử dụng 动/名

“请你说明一下迟到的原因。”
Qǐng nǐ shuōmíng yíxià chídào de yuányīn.
Xin bạn giải thích một chút lý do đi trễ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...