Kho từ › hsk5-textbook › 反应

反应 /fǎnyìng/

HSK3 动/名 hsk5-textbook HSK
phản ứng, hồi đáp; sự phản ứng
听到这个消息,他的反应有点儿奇怪。 · Tīngdào zhège xiāoxi, tā de fǎnyìng yǒudiǎnr qíguài.
→ Nghe tin này, phản ứng của anh ấy hơi lạ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...