Kho từ › hsk6-textbook › 反驳

反驳 /fǎnbó/

HSK6 động từ hsk6-textbook HSK
phản bác, bác bỏ, cãi lại
他的观点很有道理,谁也没法反驳。 · Tā de guāndiǎn hěn yǒu dàolǐ, shéi yě méifǎ fǎnbó.
→ Quan điểm của anh ấy rất có lý, không ai phản bác nổi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...