Kho từ › hsk6-textbook › 采纳

采纳 /cǎinà/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tiếp thu, chấp nhận, áp dụng (ý kiến, đề nghị)
经理采纳了我的建议,决定推迟发布新产品。 · Jīnglǐ cǎinà le wǒ de jiànyì, juédìng tuīchí fābù xīn chǎnpǐn.
→ Giám đốc đã tiếp thu đề xuất của tôi và quyết định hoãn ra mắt sản phẩm mới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...