Kho từ › hsk5-textbook › 议论

议论 /yìlùn/

HSK4 动/名 hsk5-textbook HSK
bàn tán, bàn luận, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận
他刚离开,同事们就在背后议论起这件事来。 · Tā gāng líkāi, tóngshìmen jiù zài bèihòu yìlùn qǐ zhè jiàn shì lái.
→ Anh ấy vừa đi khỏi là các đồng nghiệp đã bàn tán sau lưng về chuyện này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...