Kho từ › hsk5-textbook › 发言

发言 /fāyán/

HSK3 động từ hsk5-textbook HSK
phát biểu (ý kiến); (danh) bài phát biểu
会上每个人都要发言五分钟。 · Huì shàng měi ge rén dōu yào fāyán wǔ fēnzhōng.
→ Trong cuộc họp mỗi người đều phải phát biểu năm phút.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...