Kho từ › hsk5-textbook-b36 › 理想

理想 /lǐxiǎng/

HSK2 名/形 hsk5-textbook-b36 HSK
lý tưởng
年轻人应该有远大的理想。 · Niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de lǐxiǎng.
→ Người trẻ nên có lý tưởng cao xa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...