Kho từ › hsk6-textbook › 赞同

赞同 /zàntóng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
tán thành, đồng tình, ủng hộ
大家都赞同他提出的这个方案。 · Dàjiā dōu zàntóng tā tíchū de zhège fāng'àn.
→ Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đưa ra.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...