Quay lại Hơn 7.600 từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
Bộ từ vựng

06. Gia đình, người thân

ID 294455
85 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  85 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàba/
bố, ba
这是我爸爸。Zhè shì wǒ bàba.
Đây là bố tôi.
/māma/
mẹ, má
我妈妈是老师。Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
/nǚ'ér/
con gái (của bố mẹ)
她女儿很漂亮。Tā nǚ'ér hěn piàoliang.
Con gái cô ấy rất đẹp.
/érzi/
con trai (của bố mẹ)
我儿子是学生。Wǒ érzi shì xuésheng.
Con trai tôi là học sinh.
/gēge/
anh trai
我哥哥二十五岁。Wǒ gēge èrshí wǔ suì.
Anh trai tôi 25 tuổi.
/jiějie/
chị gái
我姐姐是老师。Wǒ jiějie shì lǎoshī.
Chị tôi là giáo viên.
/dìdi/
em trai
我弟弟还小。Wǒ dìdi hái xiǎo.
Em trai tôi còn nhỏ.
/mèimei/
em gái
我妹妹今年十岁。Wǒ mèimei jīnnián shí suì.
Năm nay em gái tôi 10 tuổi.
/háizi/
đứa trẻ, con (con cái)
他们有两个孩子。Tāmen yǒu liǎng ge háizi.
Họ có hai đứa con.
/nǎinai/
bà nội; bà (cách gọi thân mật người phụ nữ lớn tuổi)
奶奶做的菜特别好吃。Nǎinai zuò de cài tèbié hǎochī.
Món bà nội nấu ngon đặc biệt.
/yéye/
ông nội; ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
爷爷今年八十岁了,身体还很好。Yéye jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn hǎo.
Ông nội năm nay tám mươi tuổi rồi mà sức khỏe vẫn tốt.
/jiārén/
người nhà, người thân
/jiā/
nhà, gia đình
我家在学校旁边。Wǒ jiā zài xuéxiào pángbiān.
Nhà tôi ở cạnh trường.
/zhàogù/
chăm sóc
妈妈照顾奶奶。Māma zhàogù nǎinai.
Mẹ chăm sóc bà.
/jiātíng/
gia đình (đơn vị)
家庭幸福比什么都重要。Jiātíng xìngfú bǐ shénme dōu zhòngyào.
Hạnh phúc gia đình quan trọng hơn tất cả.
/yǎng/
nuôi (con/cha mẹ già)
父母把我们养大不容易。Fùmǔ bǎ wǒmen yǎng dà bù róngyì.
Bố mẹ nuôi chúng ta khôn lớn không dễ dàng gì.
/tàitai/
vợ; bà, phu nhân (cách gọi phụ nữ đã có gia đình)
王先生和他太太一起来参加婚礼。Wáng xiānsheng hé tā tàitai yìqǐ lái cānjiā hūnlǐ.
Ông Vương cùng vợ đến dự đám cưới.
/àiren/
vợ/chồng, bạn đời
/jiāzhǎng/
phụ huynh, chủ hộ
/quánjiā/
cả nhà, cả gia đình
/fùmǔ/
bố mẹ, phụ huynh
父母都很想我。Fùmǔ dōu hěn xiǎng wǒ.
Bố mẹ đều rất nhớ tôi.
/zǐnǚ/
con cái (trai gái)
父母总是为子女操心。Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.
Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái.
/qīnrén/
người thân
每逢佳节倍思亲人。Měi féng jiājié bèi sī qīnrén.
Cứ đến lễ tết lại càng nhớ người thân.
/dài/
thế hệ, đời
我们这一代经历了很多变化。Wǒmen zhè yí dài jīnglì le hěn duō biànhuà.
Thế hệ chúng tôi đã trải qua rất nhiều thay đổi.
/mǔqīn/
mẹ, người mẹ (cách nói trang trọng)
我的母亲是一名护士。Wǒ de mǔqīn shì yì míng hùshi.
Mẹ tôi là một y tá.
/fùqīn/
cha, bố (cách nói trang trọng)
他的父亲是一名中学老师。Tā de fùqīn shì yì míng zhōngxué lǎoshī.
Cha anh ấy là giáo viên trung học.
/líhūn/
ly hôn, ly dị
他们结婚才两年就离婚了,谁也没想到。Tāmen jiéhūn cái liǎng nián jiù líhūn le, shéi yě méi xiǎngdào.
Họ cưới nhau mới hai năm đã ly hôn, chẳng ai ngờ được.
/jiāshǔ/
người nhà, thân nhân (của bệnh nhân, nhân viên, nạn nhân)
医生正在向病人家属说明情况。Yīshēng zhèngzài xiàng bìngrén jiāshǔ shuōmíng qíngkuàng.
Bác sĩ đang giải thích tình hình cho người nhà bệnh nhân.
/qīn/
ruột thịt, thân thiết; hôn
/tuányuán/
动/形
đoàn tụ, sum họp
春节是团圆的日子。Chūnjié shì tuányuán de rìzi.
Tết là ngày sum họp.
/qīnqi/
họ hàng, người thân
过年要去看亲戚。Guònián yào qù kàn qīnqi.
Tết phải đi thăm họ hàng.
/fūqī/
vợ chồng
夫妻之间要互相理解。Fūqī zhī jiān yào hùxiāng lǐjiě.
Vợ chồng với nhau phải thấu hiểu nhau.
/qīzi/
vợ
他的妻子是老师。Tā de qīzi shì lǎoshī.
Vợ anh ấy là giáo viên.
/zhàngfu/
chồng
我丈夫在医院工作。Wǒ zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.
Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
/shūshu/
chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông trạc tuổi bố mẹ)
叔叔昨天从上海来看我们了。Shūshu zuótiān cóng Shànghǎi lái kàn wǒmen le.
Hôm qua chú từ Thượng Hải đến thăm chúng tôi.
/āyí/
dì; cô (cách gọi phụ nữ trung niên); bảo mẫu, người giúp việc
隔壁的阿姨对我们很热情。Gébì de āyí duì wǒmen hěn rèqíng.
Cô hàng xóm rất nhiệt tình với chúng tôi.
/sūnzi/
cháu trai (con của con trai)
爷爷每天下午带孙子去公园玩。Yéye měi tiān xiàwǔ dài sūnzi qù gōngyuán wán.
Chiều nào ông cũng dẫn cháu trai ra công viên chơi.
/xiōngdì/
anh em (trai); anh em, huynh đệ (cách gọi thân mật giữa bạn bè nam)
他们兄弟俩关系一直很好。Tāmen xiōngdì liǎ guānxi yìzhí hěn hǎo.
Hai anh em họ từ trước đến nay quan hệ vẫn rất tốt.
/fūfù/
vợ chồng, đôi vợ chồng
这对夫妇已经一起生活了三十年。Zhè duì fūfù yǐjīng yìqǐ shēnghuóle sānshí nián.
Đôi vợ chồng này đã chung sống với nhau ba mươi năm.
/dàgē/
anh cả, đại ca
/dàjiě/
chị cả; chị (xưng hô lịch sự)
/jiěmèi/
chị em (gái)
/lǎogōng/
chồng (khẩu ngữ)
/lǎopo/
vợ (khẩu ngữ)
/sūnnǚ/
cháu gái (con của con trai)
/zhǎngbèi/
người lớn tuổi, bậc trên
我们应该尊敬长辈。Wǒmen yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.
Chúng ta nên kính trọng các bậc trên.
/yǎngyù/
nuôi dưỡng, dưỡng dục
父母养育我们长大。Fùmǔ yǎngyù wǒmen zhǎngdà.
Cha mẹ nuôi dưỡng chúng ta khôn lớn.
/ēnqíng/
ân tình, ân nghĩa
父母的恩情一辈子也报不完。Fùmǔ de ēnqíng yíbèizi yě bào bù wán.
Ân tình của cha mẹ cả đời cũng không báo đáp hết.
/wǎnbèi/
bậc dưới, con cháu
晚辈应该尊敬长辈。Wǎnbèi yīnggāi zūnjìng zhǎngbèi.
Con cháu nên tôn kính bậc trên.
/dàigōu/
khoảng cách thế hệ
我和父母之间没有代沟。Wǒ hé fùmǔ zhī jiān méiyǒu dàigōu.
Giữa tôi và cha mẹ không có khoảng cách thế hệ.
/shànyǎng/
phụng dưỡng (cha mẹ già)
赡养父母是法律规定的义务。Shànyǎng fùmǔ shì fǎlǜ guīdìng de yìwù.
Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ pháp luật quy định.
/qīnshēng/
ruột (mẹ ruột, con ruột)
她把我当成亲生女儿一样疼爱。Tā bǎ wǒ dàngchéng qīnshēng nǚ'ér yíyàng téng'ài.
Cô ấy yêu thương tôi như con gái ruột vậy.
/wàipó/
bà ngoại
外婆今年八十岁了。Wàipó jīnnián bāshí suì le.
Năm nay bà ngoại tám mươi tuổi rồi.
/dúshēng/
con một
独生子女压力很大。Dúshēng zǐnǚ yālì hěn dà.
Con một chịu rất nhiều áp lực.
/yù'ér/
动/名
nuôi dạy con, dưỡng nhi
育儿不是一件容易的事。Yù'ér bú shì yí jiàn róngyì de shì.
Nuôi dạy con không phải chuyện dễ.
/tuánjù/
đoàn tụ, gặp lại
一家人难得团聚一次。Yì jiā rén nándé tuánjù yí cì.
Cả nhà hiếm khi được đoàn tụ một lần.
/zǔxiān/
tổ tiên
我们要尊敬祖先。Wǒmen yào zūnjìng zǔxiān.
Chúng ta phải kính trọng tổ tiên.
/jià/
(con gái) lấy chồng, gả chồng; đổ (lỗi, trách nhiệm) cho người khác
她去年嫁给了一位医生。Tā qùnián jià gěi le yí wèi yīshēng.
Năm ngoái cô ấy đã lấy một anh bác sĩ.
/hūnyīn/
hôn nhân
幸福的婚姻需要双方共同努力。Xìngfú de hūnyīn xūyào shuāngfāng gòngtóng nǔlì.
Một cuộc hôn nhân hạnh phúc cần cả hai bên cùng cố gắng.
/qǔ/
cưới vợ, lấy vợ
他去年娶了一位同事的妹妹。Tā qùnián qǔle yí wèi tóngshì de mèimei.
Năm ngoái anh ấy cưới em gái của một người đồng nghiệp.
/lǎolao/
bà ngoại (khẩu ngữ)
小时候我常常住在姥姥家。Xiǎoshíhou wǒ chángcháng zhù zài lǎolao jiā.
Hồi nhỏ tôi hay ở nhà bà ngoại.
/jiùjiu/
cậu (anh hoặc em trai của mẹ)
我舅舅在外地工作,一年才回来一次。Wǒ jiùjiu zài wàidì gōngzuò, yì nián cái huílái yí cì.
Cậu tôi làm việc ở xa, một năm mới về một lần.
/bèi/
thế hệ, bậc, vai vế
/érnǚ/
con cái (con trai và con gái)
/dúshēng zǐnǚ/
con một (chính sách một con)
一代独生子女已经成年,他们面临赡养父母的巨大压力。Yī dài dúshēng zǐnǚ yǐjīng chéngnián, tāmen miànlín shànyǎng fùmǔ de jùdà yālì.
Thế hệ con một đã trưởng thành, họ đối mặt với áp lực lớn về nuôi dưỡng bố mẹ.
/yù'ér chéngběn/
chi phí nuôi dạy con cái
高育儿成本是年轻夫妇不愿多生孩子的主要原因之一。Gāo yù'ér chéngběn shì niánqīng fūfù bù yuàn duō shēng háizi de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Chi phí nuôi dạy con cao là một trong những nguyên nhân chính khiến các cặp vợ chồng trẻ không muốn sinh thêm.
/gūgu/
cô (chị hoặc em gái của bố)
我姑姑在上海工作,每年春节都回来看我们。Wǒ gūgu zài Shànghǎi gōngzuò, měi nián Chūnjié dōu huílái kàn wǒmen.
Cô tôi làm việc ở Thượng Hải, năm nào Tết cũng về thăm gia đình tôi.
/fǔyǎng/
nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, người nhỏ tuổi)
她一个人把三个孩子抚养成人。Tā yí ge rén bǎ sān ge háizi fǔyǎng chéngrén.
Một mình bà đã nuôi ba đứa con khôn lớn thành người.
/shuāngbāotāi/
cặp song sinh, sinh đôi
他们兄弟俩是双胞胎,连父母有时候都分不清。Tāmen xiōngdì liǎ shì shuāngbāotāi, lián fùmǔ yǒu shíhou dōu fēn bù qīng.
Hai anh em họ là song sinh, đến bố mẹ đôi khi cũng không phân biệt nổi.
/hòudài/
đời sau, con cháu, thế hệ sau
保护环境,是为了给后代留下一个干净的地球。Bǎohù huánjìng, shì wèile gěi hòudài liúxià yí ge gānjìng de dìqiú.
Bảo vệ môi trường là để lại cho thế hệ sau một trái đất trong lành.
/zǔfù/
ông nội
我的祖父今年八十岁了,身体还很硬朗。Wǒ de zǔfù jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglǎng.
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn rất khỏe mạnh.
/měimǎn/
mỹ mãn, hạnh phúc trọn vẹn (thường nói về hôn nhân, gia đình)
祝你们婚姻美满,白头到老。Zhù nǐmen hūnyīn měimǎn, báitóu dàolǎo.
Chúc hai bạn hôn nhân mỹ mãn, bạc đầu bên nhau.
/xífù/
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
老太太总是夸自己的媳妇孝顺。Lǎotàitai zǒngshì kuā zìjǐ de xífù xiàoshùn.
Bà cụ lúc nào cũng khen con dâu mình hiếu thảo.
/pèi'ǒu/
vợ hoặc chồng, người bạn đời (dùng trong văn bản pháp luật, hành chính)
办理这个手续时,需要提供配偶的身份证复印件。Bànlǐ zhège shǒuxù shí, xūyào tígōng pèi'ǒu de shēnfènzhèng fùyìnjiàn.
Khi làm thủ tục này, cần nộp bản photo chứng minh thư của vợ hoặc chồng.
/yuèfù/
bố vợ, nhạc phụ
每年春节,我都会陪妻子回去看望岳父。Měi nián Chūnjié, wǒ dōu huì péi qīzi huíqù kànwàng yuèfù.
Mỗi dịp Tết, tôi đều cùng vợ về thăm bố vợ.
/sǎozi/
chị dâu (vợ của anh trai); (khẩu ngữ) chị (cách gọi vợ của bạn bè ngang tuổi)
嫂子做的红烧肉特别香,我一口气吃了两碗饭。Sǎozi zuò de hóngshāoròu tèbié xiāng, wǒ yìkǒuqì chī le liǎng wǎn fàn.
Thịt kho tàu chị dâu nấu thơm cực kỳ, tôi ăn một mạch hết hai bát cơm.
/fùnǚ/
cha và con gái
/fùzǐ/
cha và con trai
/gū'ér/
trẻ mồ côi
/mǔ/
形/名
mẹ; (giống) cái
/mǔnǚ/
mẹ và con gái, hai mẹ con
/mǔzǐ/
mẹ và con trai, hai mẹ con
/qīnshǔ/
người thân, họ hàng, thân thuộc
/shōuyǎng/
nhận nuôi, thu nhận nuôi dưỡng
/zǔmǔ/
bà nội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...