Kho từ › hsk4-textbook-b16 › 主张

主张 /zhǔzhāng/

HSK3 动/名 hsk4-textbook-b16 HSK
chủ trương, kiên trì cho rằng
我主张应该听听大家的意见。 · Wǒ zhǔzhāng yīnggāi tīngting dàjiā de yìjiàn.
→ Tôi chủ trương nên nghe ý kiến mọi người.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...